Từ: hùng dũng oai vệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hùng dũng oai vệ:
Dịch hùng dũng oai vệ sang tiếng Trung hiện đại:
雄赳赳 《(雄赳赳的)形容威武。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hùng
| hùng | 熊: | hùng hổ, hùng hục |
| hùng | 雄: | anh hùng, hùng dũng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dũng
| dũng | 俑: | đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết) |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| dũng | 恿: | tung dũng (xúi giục) |
| dũng | 桶: | thuỷ dũng (thùng gỗ) |
| dũng | 涌: | dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) |
| dũng | 湧: | dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) |
| dũng | 甬: | dũng đạo (lối dẫn) |
| dũng | 筩: | |
| dũng | 𧊊: | tang dũng (con nhộng) |
| dũng | 蛹: | tang dũng (con nhộng) |
| dũng | 踊: | dũng quý (nhảy lên) |
| dũng | 踴: | dũng quý (nhảy lên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: oai
| oai | 㖞: | oai (méo miệng) |
| oai | 喎: | oai (méo miệng) |
| oai | 威: | ra oai |
| oai | 歪: | oai (lệch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vệ
| vệ | 卫: | bảo vệ |
| vệ | 衛: | bảo vệ |
| vệ | 衞: | bảo vệ |
Gới ý 17 câu đối có chữ hùng:
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường
Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

Tìm hình ảnh cho: hùng dũng oai vệ Tìm thêm nội dung cho: hùng dũng oai vệ
