Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: liêm, liễm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ liêm, liễm:
Biến thể phồn thể: 襝;
Pinyin: lian4, lian3;
Việt bính: lim6;
裣 liêm, liễm
Pinyin: lian4, lian3;
Việt bính: lim6;
裣 liêm, liễm
Nghĩa Trung Việt của từ 裣
Giản thể của chữ 襝.Nghĩa của 裣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (襝)
[liǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: LIÊM, LIỄM
1. chỉnh đốn trang phục。裣衽:整整衣襟,表示恭敬。
2. đồ hành lễ (của phụ nữ)。裣衽指4.妇女行礼。
[liǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: LIÊM, LIỄM
1. chỉnh đốn trang phục。裣衽:整整衣襟,表示恭敬。
2. đồ hành lễ (của phụ nữ)。裣衽指4.妇女行礼。
Dị thể chữ 裣
襝,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 裣;
Pinyin: lian4, lian3, chan1;
Việt bính: lim6;
襝 liêm, liễm
(Động) Liễm nhẫm 襝衽 thời xưa, phụ nữ sửa vạt áo để bái lạy gọi là liễm nhẫm. Sau phụ nữ dùng để ghi trong thư, tỏ ý kính trọng.
§ Cũng viết là 歛衽.
Pinyin: lian4, lian3, chan1;
Việt bính: lim6;
襝 liêm, liễm
Nghĩa Trung Việt của từ 襝
(Tính) Dáng áo rủ xuống.Một âm là liễm.(Động) Liễm nhẫm 襝衽 thời xưa, phụ nữ sửa vạt áo để bái lạy gọi là liễm nhẫm. Sau phụ nữ dùng để ghi trong thư, tỏ ý kính trọng.
§ Cũng viết là 歛衽.
Tự hình:

Pinyin: lian4, lian3, lian2;
Việt bính: ;
蘝 liêm, liễm
Nghĩa Trung Việt của từ 蘝
(Danh) Ô liêm mẫu 烏蘝母 một thứ cỏ bò lan, dùng làm thuốc được (Cayratia corniculata).Một âm là liễm.(Danh) Một thứ cỏ mọc từng khóm, thứ trắng gọi là bạch liễm 白蘝 (Ampelopsis japonica), thứ đỏ gọi là xích liễm 赤蘝, vỏ dùng làm thuốc.
§ Cũng viết là 蘞.
lém, như "mọc lém đém" (vhn)
liễm, như "bạch liễm (thứ cỏ mọc từng khóm)" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: liễm
| liễm | 敛: | quyên liễm |
| liễm | 斂: | quyên liễm |
| liễm | 歛: | quyên liễm |
| liễm | 殓: | nhập liễm (bỏ xác vào quan tài) |
| liễm | 殮: | nhập liễm (bỏ xác vào quan tài) |
| liễm | 蘝: | bạch liễm (thứ cỏ mọc từng khóm) |

Tìm hình ảnh cho: liêm, liễm Tìm thêm nội dung cho: liêm, liễm
