Từ: liêm, liễm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ liêm, liễm:

裣 liêm, liễm襝 liêm, liễm蘝 liêm, liễm

Đây là các chữ cấu thành từ này: liêm,liễm

liêm, liễm [liêm, liễm]

U+88E3, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襝;
Pinyin: lian4, lian3;
Việt bính: lim6;

liêm, liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 裣

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 裣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (襝)
[liǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: LIÊM, LIỄM
1. chỉnh đốn trang phục。裣衽:整整衣襟,表示恭敬。
2. đồ hành lễ (của phụ nữ)。裣衽指4.妇女行礼。

Chữ gần giống với 裣:

, , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

Dị thể chữ 裣

,

Chữ gần giống 裣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裣 Tự hình chữ 裣 Tự hình chữ 裣 Tự hình chữ 裣

liêm, liễm [liêm, liễm]

U+895D, tổng 18 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian4, lian3, chan1;
Việt bính: lim6;

liêm, liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 襝

(Tính) Dáng áo rủ xuống.Một âm là liễm.

(Động)
Liễm nhẫm
thời xưa, phụ nữ sửa vạt áo để bái lạy gọi là liễm nhẫm. Sau phụ nữ dùng để ghi trong thư, tỏ ý kính trọng.
§ Cũng viết là .

Chữ gần giống với 襝:

, , , , , , , , , 𧞊, 𧞋,

Dị thể chữ 襝

, ,

Chữ gần giống 襝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襝 Tự hình chữ 襝 Tự hình chữ 襝 Tự hình chữ 襝

liêm, liễm [liêm, liễm]

U+861D, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lian4, lian3, lian2;
Việt bính: ;

liêm, liễm

Nghĩa Trung Việt của từ 蘝

(Danh) Ô liêm mẫu một thứ cỏ bò lan, dùng làm thuốc được (Cayratia corniculata).Một âm là liễm.

(Danh)
Một thứ cỏ mọc từng khóm, thứ trắng gọi là bạch liễm (Ampelopsis japonica), thứ đỏ gọi là xích liễm , vỏ dùng làm thuốc.
§ Cũng viết là .

lém, như "mọc lém đém" (vhn)
liễm, như "bạch liễm (thứ cỏ mọc từng khóm)" (btcn)

Chữ gần giống với 蘝:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蘝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘝 Tự hình chữ 蘝 Tự hình chữ 蘝 Tự hình chữ 蘝

Nghĩa chữ nôm của chữ: liễm

liễm:quyên liễm
liễm:quyên liễm
liễm:quyên liễm
liễm:nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)
liễm:nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)
liễm:bạch liễm (thứ cỏ mọc từng khóm)
liêm, liễm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liêm, liễm Tìm thêm nội dung cho: liêm, liễm