Từ: mật, mịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mật, mịch:

谧 mật, mịch謐 mật, mịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: mật,mịch

mật, mịch [mật, mịch]

U+8C27, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謐;
Pinyin: mi4, man4;
Việt bính: mat6;

mật, mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 谧

Giản thể của chữ .
mật, như "mật (yên lặng, tĩnh mịch)" (gdhn)

Nghĩa của 谧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謐)
[mì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: MẬT, BẬT
yên ổn; yên tĩnh。安宁;平静。
安谧。
yên tĩnh.
静谧。
tĩnh mịch.

Chữ gần giống với 谧:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谧

,

Chữ gần giống 谧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谧 Tự hình chữ 谧 Tự hình chữ 谧 Tự hình chữ 谧

mật, mịch [mật, mịch]

U+8B10, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mi4;
Việt bính: mat6;

mật, mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 謐

(Tính) Yên lặng, an ổn.
§ Cũng đọc là mịch.
◎Như: tĩnh mịch
yên lặng.

(Động)
Giữ yên, tĩnh chỉ.
mật, như "mật (yên lặng, tĩnh mịch)" (gdhn)

Chữ gần giống với 謐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謐

,

Chữ gần giống 謐

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謐 Tự hình chữ 謐 Tự hình chữ 謐 Tự hình chữ 謐

Nghĩa chữ nôm của chữ: mịch

mịch:mịch (bộ gốc: trùm, lấy khăn trùm lên đồ)
mịch:mịch mịch (che lấp, mù mịt)
mịch:mịch mịch (che lấp, mù mịt)
mịch:tịch mịch
mịch:Mịch La (tên sông), nơi Khuất Nguyên tự vẫn.
mịch:mịch (bộ gốc: sợi tơ)
mịch:mịch (bộ gốc: sợi tơ)
mịch:mịch cú (tìm câu thơ)
mịch:mịch cú (tìm câu thơ)
mịch:mịch cú (tìm câu thơ)
mật, mịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mật, mịch Tìm thêm nội dung cho: mật, mịch