Từ: phu, phủ, phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phu, phủ, phụ:

柎 phu, phủ, phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: phu,phủ,phụ

phu, phủ, phụ [phu, phủ, phụ]

U+67CE, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1, fu3, fu4;
Việt bính: fu1;

phu, phủ, phụ

Nghĩa Trung Việt của từ 柎

(Danh) Cái bè.

(Danh)
Bầu hoa, đài hoa.Một âm là phủ.

(Danh)
Tên một nhạc khí.Một âm nữa là phụ.

(Động)
Tựa.
§ Thông phụ
.

(Động)
Vỗ, đánh.
§ Thông phụ .

(Động)
Rót xuống.

Nghĩa của 柎 trong tiếng Trung hiện đại:

[fū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: PHU
1. đài hoa。花萼。
2. cái giá (để chiêng trống)。钟鼓架的腿。

Chữ gần giống với 柎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柎 Tự hình chữ 柎 Tự hình chữ 柎 Tự hình chữ 柎

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)
phu, phủ, phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phu, phủ, phụ Tìm thêm nội dung cho: phu, phủ, phụ