Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vũ, vu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vũ, vu:
Biến thể phồn thể: 廡;
Pinyin: wu3, wu2;
Việt bính: mou4 mou5;
庑 vũ, vu
vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: wu3, wu2;
Việt bính: mou4 mou5;
庑 vũ, vu
Nghĩa Trung Việt của từ 庑
Giản thể của chữ 廡.vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 庑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廡)
[wǔ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: VU, VŨ
nhà vu; nhà lưỡng vu (nhà nhỏ đối diện với nhà chính ở hai bên)。正房对面和两侧的小屋子。
[wǔ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: VU, VŨ
nhà vu; nhà lưỡng vu (nhà nhỏ đối diện với nhà chính ở hai bên)。正房对面和两侧的小屋子。
Dị thể chữ 庑
廡,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 庑;
Pinyin: wu3, wu2;
Việt bính: mou4 mou5;
廡 vũ, vu
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa lưỡng vũ, ẩm yến, bô thì sảo xuất 內官僚坐西傍小殿, 外官僚坐兩廡, 飲燕, 晡時稍出 (Phong tục 風俗) Các quan nội thần ngồi tiểu điện phía tây, các quan ngoại thần ngồi hai bên dãy nhà, ăn tiệc, quá trưa đi ra.
(Danh) Phiếm chỉ phòng ốc.
vu, như "tả vu (dãy nhà bên trái)" (vhn)
phủ, như "bao phủ" (btcn)
phũ, như "phũ phàng" (btcn)
vư (btcn)
vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (btcn)
Pinyin: wu3, wu2;
Việt bính: mou4 mou5;
廡 vũ, vu
Nghĩa Trung Việt của từ 廡
(Danh) Phòng ở hai bên phòng chính.◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa lưỡng vũ, ẩm yến, bô thì sảo xuất 內官僚坐西傍小殿, 外官僚坐兩廡, 飲燕, 晡時稍出 (Phong tục 風俗) Các quan nội thần ngồi tiểu điện phía tây, các quan ngoại thần ngồi hai bên dãy nhà, ăn tiệc, quá trưa đi ra.
(Danh) Phiếm chỉ phòng ốc.
vu, như "tả vu (dãy nhà bên trái)" (vhn)
phủ, như "bao phủ" (btcn)
phũ, như "phũ phàng" (btcn)
vư (btcn)
vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (btcn)
Dị thể chữ 廡
庑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: vu
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vu | 吁: | kêu vi vu, thổi vi vu |
| vu | 圩: | vu vơ (vớ vẩn) |
| vu | 巫: | vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan |
| vu | 廡: | tả vu (dãy nhà bên trái) |
| vu | 杅: | cây tầm vu |
| vu | 盂: | đàm vu (ống nhổ) |
| vu | 竽: | vu (loại sáo ngày xưa) |
| vu | 紆: | vu khúc, nói vu vơ |
| vu | 纡: | vu khúc, nói vu vơ |
| vu | 芋: | vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ) |
| vu | 芜: | hoang vu |
| vu | 蕪: | hoang vu |
| vu | 誣: | vu cáo, nói vu vơ |
| vu | 诬: | vu cáo, nói vu vơ |
| vu | 迂: | nói vu vơ |
| vu | 雩: | vu (lễ cầu mưa) |

Tìm hình ảnh cho: vũ, vu Tìm thêm nội dung cho: vũ, vu
