Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垤, chiết tự chữ ĐIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垤:
垤
Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;
垤 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 垤
(Danh) Gò đất kiến đùn.◇Thi Kinh 詩經: Quán minh vu điệt, Phụ thán vu thất 鸛鳴于垤, 婦歎于室 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Chim sếu kêu nơi gò kiến, Vợ (nhớ chồng) than thở trong nhà.
(Danh) Đống đất nhỏ.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Nhân chi tình bất quyết ư san, nhi quyết ư điệt 人之情不蹶於山, 而蹶於垤 (Thận tiểu 慎小) Tình thường người ta không ngã ở núi, mà lại vấp ở gò đất nhỏ.
điệt, như "nghị điệt (đống kiến đùn)" (gdhn)
Nghĩa của 垤 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
đống đất nhỏ; đống。小土堆。
丘垤
gò đống
蚁垤(蚂蚁做窝时堆在穴口的小土堆)。
đống đất kiến đùn
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
đống đất nhỏ; đống。小土堆。
丘垤
gò đống
蚁垤(蚂蚁做窝时堆在穴口的小土堆)。
đống đất kiến đùn
Chữ gần giống với 垤:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垤
| điệt | 垤: | nghị điệt (đống kiến đùn) |

Tìm hình ảnh cho: 垤 Tìm thêm nội dung cho: 垤
