Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 摧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摧, chiết tự chữ CHUÔI, TÒI, TỎA, TỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摧:

摧 tồi, tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摧

Chiết tự chữ chuôi, tòi, tỏa, tồi bao gồm chữ 手 崔 hoặc 扌 崔 hoặc 才 崔 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摧 cấu thành từ 2 chữ: 手, 崔
  • thủ
  • thoi, thòi, thôi
  • 2. 摧 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 崔
  • thủ
  • thoi, thòi, thôi
  • 3. 摧 cấu thành từ 2 chữ: 才, 崔
  • tài
  • thoi, thòi, thôi
  • tồi, tỏa [tồi, tỏa]

    U+6467, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui1, cuo4;
    Việt bính: ceoi1;

    tồi, tỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 摧

    (Động) Bẻ gãy.
    ◎Như: tồi chiết
    bẻ gãy.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Trụ căn tồi hủ (Thí dụ phẩm đệ tam ) Gốc cột gãy mục.

    (Động)
    Hủy hoại, phá vỡ.
    ◎Như: tồi hủy tàn phá, vô kiên bất tồi không có gì vững chắc mà không phá nổi (chỉ sức mạnh vô địch).

    (Động)
    Thương tổn.
    ◇Lí Bạch : Trường tương tư, Tồi tâm can , (Trường tương tư ) Tương tư lâu mãi, Thương tổn ruột gan.Một âm là tỏa.

    (Động)
    Phát cỏ.

    chuôi, như "chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi" (gdhn)
    tòi, như "tìm tòi" (gdhn)
    tồi, như "tồi tàn" (gdhn)

    Nghĩa của 摧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 15
    Hán Việt: THÔI, TỒI
    bẻ gãy; phá vỡ; phá hoại; làm đứt; cắt; ngắt; làm gián đoạn。折断;破坏。
    摧 折。
    bẻ gãy.
    摧 毁。
    phá huỷ; phá tan.
    无坚不摧 。
    không có gì kiên cố mà không phá vỡ nổi.
    Từ ghép:
    摧残 ; 摧毁 ; 摧枯拉朽 ; 摧折

    Chữ gần giống với 摧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Chữ gần giống 摧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摧 Tự hình chữ 摧 Tự hình chữ 摧 Tự hình chữ 摧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摧

    chuôi:chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi
    tòi:tìm tòi
    tồi:tồi tàn
    摧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摧 Tìm thêm nội dung cho: 摧