Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 摧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摧, chiết tự chữ CHUÔI, TÒI, TỎA, TỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摧:
摧 tồi, tỏa
Đây là các chữ cấu thành từ này: 摧
摧
Pinyin: cui1, cuo4;
Việt bính: ceoi1;
摧 tồi, tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 摧
(Động) Bẻ gãy.◎Như: tồi chiết 摧折 bẻ gãy.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Trụ căn tồi hủ 柱根摧朽 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Gốc cột gãy mục.
(Động) Hủy hoại, phá vỡ.
◎Như: tồi hủy 摧毀 tàn phá, vô kiên bất tồi 無堅不摧 không có gì vững chắc mà không phá nổi (chỉ sức mạnh vô địch).
(Động) Thương tổn.
◇Lí Bạch 李白: Trường tương tư, Tồi tâm can 長相思, 摧心肝 (Trường tương tư 長相思) Tương tư lâu mãi, Thương tổn ruột gan.Một âm là tỏa.
(Động) Phát cỏ.
chuôi, như "chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi" (gdhn)
tòi, như "tìm tòi" (gdhn)
tồi, như "tồi tàn" (gdhn)
Nghĩa của 摧 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: THÔI, TỒI
bẻ gãy; phá vỡ; phá hoại; làm đứt; cắt; ngắt; làm gián đoạn。折断;破坏。
摧 折。
bẻ gãy.
摧 毁。
phá huỷ; phá tan.
无坚不摧 。
không có gì kiên cố mà không phá vỡ nổi.
Từ ghép:
摧残 ; 摧毁 ; 摧枯拉朽 ; 摧折
Số nét: 15
Hán Việt: THÔI, TỒI
bẻ gãy; phá vỡ; phá hoại; làm đứt; cắt; ngắt; làm gián đoạn。折断;破坏。
摧 折。
bẻ gãy.
摧 毁。
phá huỷ; phá tan.
无坚不摧 。
không có gì kiên cố mà không phá vỡ nổi.
Từ ghép:
摧残 ; 摧毁 ; 摧枯拉朽 ; 摧折
Chữ gần giống với 摧:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摧
| chuôi | 摧: | chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi |
| tòi | 摧: | tìm tòi |
| tồi | 摧: | tồi tàn |

Tìm hình ảnh cho: 摧 Tìm thêm nội dung cho: 摧
