Từ: 盤旋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盤旋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàn toàn
Trong nghi lễ tuân theo trình thức nhất định, quanh vòng tới lui. ◇Hoài Nam Tử :
Phù huyền ca cổ vũ dĩ vi nhạc, bàn toàn ấp nhượng dĩ tu lễ
樂, 禮 (Phiếm luận 論).Hình dung tay múa chân giậm. ◇Bắc sử 史:
Mỗi kiến thiên tử xạ trúng, triếp tự khởi vũ khiếu, tướng tướng khanh sĩ, tất giai bàn toàn
中, 叫, , (Nhĩ Chu Vinh truyện 傳).Lượn quanh, liệng quanh. ◇Hoàng Thao 滔:
Hữu yên hà hề ống uất sổ xứ, hữu loan phụng hề bàn toàn bán không
, 空 (Bạch nhật thượng thăng phú 賦).Quanh co, uốn khúc. ◇Hồng Lâu Mộng :
Hậu viện tường hạ hốt khai nhất khích, đắc tuyền nhất phái, khai câu xích hứa, quán nhập tường nội, nhiễu giai duyên ốc chí tiền viện, bàn toàn trúc hạ nhi xuất
隙, 派, 許, 內, , 出 (Đệ thập thất hồi) Ở chân tường phía sau nhà bỗng mở ra một kẽ hở, có một dòng suối, rộng chừng một thước, rót vào bên trong tường, vòng quanh bậc thềm đến dãy nhà đằng trước, quanh co dưới khóm trúc rồi chảy ra.Nấn ná, bồi hồi, bịn rịn. ◎Như:
tha tại phòng lí bàn toàn liễu lão bán thiên tài li khai
.Qua lại, giao vãng. ◇Phương Hiếu Nhụ 孺:
Cửu dữ chi bàn toàn, vị thường kiến kì phẫn ngôn nộ sắc
, 忿色 (Thái Linh Tử Trịnh xử sĩ mộ kiệt 碣).Đi khập khễnh, nghiêng ngả. ◇Phùng Mộng Long 龍:
Hốt hữu tích giả, thùy phúc thậm đại, bàn toàn kì túc nhi lai
者, 大, 來 (補, , ).

Nghĩa của 盘旋 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánxuán] 1. lượn vòng; quanh quẩn; luẩn quẩn。环绕着飞或走。
飞机在天空盘旋。
máy bay lượn vòng trên bầu trời.
山路曲折,游人盘旋而上。
đường núi quanh co, người tham quan phải đi vòng để lên.
这件事在我脑子里盘旋了好久。
chuyện này cứ luẩn quẩn trong tâm trí tôi lâu rồi.
2. quanh quẩn; dừng lại。徘徊;逗留。
他在花房里盘旋了半天才离开。
anh ấy quanh quẩn trong nhà kính một lúc lâu rồi mới ra đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤

bàn:bàn ghế
mâm:cái mâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền
盤旋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盤旋 Tìm thêm nội dung cho: 盤旋