Từ: đắc đạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đắc đạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đắc • đạo

Dịch đắc đạo sang tiếng Trung hiện đại:

得道 《指道教、佛教修行达到非凡的境界。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắc

đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắc𬈫:(sâu)
đắc鍀:đắc (chất Tc)
đắc锝:đắc (chất Tc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo导:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo導:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo盗:đạo tặc
đạo盜:đạo tặc
đạo稻:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo蹈:vũ đạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Gới ý 35 câu đối có chữ đắc:

不惑但從今日始,知天猶得十年來

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

多少人痛悼斯人難再得,千百世最傷此世不重來

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

đắc đạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đắc đạo Tìm thêm nội dung cho: đắc đạo