Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ức hiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ức hiếp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ứchiếp

Dịch ức hiếp sang tiếng Trung hiện đại:

劫持 《要挟; 挟持。》《欺侮; 侵犯。》
欺; 欺负; 欺凌; 气 《用蛮横无理的手段侵犯、压迫或侮辱。》
ức hiếp người quá đáng.
欺人太甚。
Bị ức hiếp đủ điều
受尽了欺凌。
欺压 《欺负压迫。》
鱼肉 《《史记·项羽本纪》:"人为刀俎, 我为鱼肉。" (刀俎指宰割的器具, 鱼肉指受宰割者)后来比喻用暴力欺凌, 残害。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ức

ức亿:ức vạn, ức triệu (nhiều lắm)
ức:ức triệu
ức:kí ức
ức:kí ức
ức:ấm ức, ức chế
ức:ức bệnh (bệnh thần kinh - hysteria)
ức:mỏ ức, mỏ ác; ức đoán
ức:mỏ ức, mỏ ác

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiếp

hiếp:uy hiếp, ức hiếp
hiếp:cưỡng hiếp, hãm hiếp
hiếp:cưỡng hiếp, hãm hiếp
hiếp:uy hiếp, ức hiếp

Gới ý 15 câu đối có chữ ức:

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

ức hiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ức hiếp Tìm thêm nội dung cho: ức hiếp