Cao su chống va đập cửa

Chữ 侗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侗, chiết tự chữ ĐỒNG, ĐỘNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 侗:

侗 đồng, động

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 侗

Chiết tự chữ đồng, động bao gồm chữ 人 同 hoặc 亻 同 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侗 cấu thành từ 2 chữ: 人, 同
  • nhân, nhơn
  • đang, đùng, đồng
  • 2. 侗 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 同
  • nhân
  • đang, đùng, đồng
  • đồng, động [đồng, động]

    U+4F97, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong1, tong2, tong3, dong4;
    Việt bính: dung6 tung4
    1. [倥侗] không đồng;

    đồng, động

    Nghĩa Trung Việt của từ 侗

    (Tính) Không đồng : xem không .Một âm là động

    (Danh)
    Tên một dân tộc thiểu số, Động tộc .

    Nghĩa của 侗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dòng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐỘNG
    dân tộc Động (ở Quý Châu, Hồ Nam và Quảng Tây, Trung Quốc.)。侗族。
    Từ ghép:
    侗剧 ; 侗族
    [tóng]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: ĐỒNG
    vô tri; ấu trĩ; non nớt; dốt nát。 幼稚;无知。
    [tǒng]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: ĐỒNG
    Xem: 见〖儱侗〗。 ấu trĩ; dại dột。
    Ghi chú: 另见Ḍng; tóng

    Chữ gần giống với 侗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 侗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侗 Tự hình chữ 侗 Tự hình chữ 侗 Tự hình chữ 侗

    侗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侗 Tìm thêm nội dung cho: 侗