Chữ 倀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倀, chiết tự chữ TRÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倀:

倀 trành

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倀

倀

Chiết tự chữ 倀

Chiết tự chữ trành bao gồm chữ 人 長 hoặc 亻 長 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倀 cấu thành từ 2 chữ: 人, 長
  • nhân, nhơn
  • tràng, trành, trướng, trườn, trường, trưởng
  • 2. 倀 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 長
  • nhân
  • tràng, trành, trướng, trườn, trường, trưởng
  • trành [trành]

    U+5000, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chang1;
    Việt bính: caang1 caang4 coeng1 zaang1;

    倀 trành

    Nghĩa Trung Việt của từ 倀

    (Danh) Người có hành vi rồ dại, ngông cuồng chẳng biết gì cả.

    (Danh)
    Hùm tinh.
    § Theo truyền thuyết hổ ăn thịt người, hồn người không biết đi đâu, lại theo hổ, để đưa hổ về ăn thịt người khác. Vì thế những kẻ giúp kẻ ác làm ác đều gọi là trành.
    ◎Như: vị hổ tác trành
    倀 giúp người làm ác.

    (Phó)
    Trành trành 倀倀 lông bông, không biết đi đâu.
    ◎Như: trành trành vô sở tri 倀倀 lông bông chẳng có đường lối nào.
    ◇Vương Thao : Chánh lự di dạ trành trành hà chi, vô sở trú túc 倀倀, (Yểu nương tái thế ) Đúng lúc đang lo đêm khuya lông bông không biết có chỗ nào trú ngụ.
    trành, như "tròng trành" (vhn)

    Chữ gần giống với 倀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 倀

    ,

    Chữ gần giống 倀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倀 Tự hình chữ 倀 Tự hình chữ 倀 Tự hình chữ 倀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倀

    trành倀:tròng trành
    倀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倀 Tìm thêm nội dung cho: 倀