Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噙, chiết tự chữ CẦM, GẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噙:
噙
Pinyin: qin2;
Việt bính: kam4;
噙 cầm
Nghĩa Trung Việt của từ 噙
(Động) Ngậm, hàm chứa.◎Như: tha nhãn lí cầm trước lệ thủy 她眼裡噙著淚水 cô ta nước mắt lưng tròng.
gầm, như "cọp gầm; sóng gầm" (vhn)
cầm, như "cầm trước nhãn lệ (nén không cho nước mắt chảy ra)" (gdhn)
Nghĩa của 噙 trong tiếng Trung hiện đại:
[qín]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: CẦM
ngậm; ngấn; chứa (mắt, miệng)。(嘴或眼里)含。
噙着烟袋。
miệng ngậm tẩu thuốc.
噙着眼泪。
mắt ngấn lệ.
Số nét: 15
Hán Việt: CẦM
ngậm; ngấn; chứa (mắt, miệng)。(嘴或眼里)含。
噙着烟袋。
miệng ngậm tẩu thuốc.
噙着眼泪。
mắt ngấn lệ.
Chữ gần giống với 噙:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噙
| cầm | 噙: | cầm trước nhãn lệ (nén không cho nước mắt chảy ra) |
| gầm | 噙: | cọp gầm; sóng gầm |

Tìm hình ảnh cho: 噙 Tìm thêm nội dung cho: 噙
