Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 憾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憾, chiết tự chữ GỚM, HÁM, HÓM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憾:

憾 hám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憾

Chiết tự chữ gớm, hám, hóm bao gồm chữ 心 感 hoặc 忄 感 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憾 cấu thành từ 2 chữ: 心, 感
  • tim, tâm, tấm
  • cám, cảm, hám
  • 2. 憾 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 感
  • tâm
  • cám, cảm, hám
  • hám [hám]

    U+61BE, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4;
    Việt bính: ham6;

    hám

    Nghĩa Trung Việt của từ 憾

    (Danh) Sự hối tiếc, niềm ăn năn.
    ◎Như: di hám
    ân hận.
    ◇Nguyễn Du : Bình sinh trực đạo vô di hám (Âu Dương Văn Trung Công mộ ) Bình sinh theo đường ngay, lòng không có gì hối tiếc.

    (Động)
    Giận, oán hận.
    ◇Lưu Nghĩa Khánh : Kí hoàn, tri mẫu hám chi bất dĩ, nhân quỵ tiền thỉnh tử , , (Thế thuyết tân ngữ , Đức hạnh ).

    (Tính)
    Hối hận, không vừa ý.
    ◎Như: hám sự .

    hám, như "hám danh, hám lợi" (vhn)
    hóm, như "hóm hỉnh" (btcn)
    gớm, như "ghê gớm; gớm ghiếc" (gdhn)

    Nghĩa của 憾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 17
    Hán Việt: HÁM
    thất vọng; tiếc; đáng tiếc; không hài lòng。失望;不满足。
    缺憾
    đáng tiếc
    遗憾
    hối hận; ân hận
    憾事
    sự việc đáng tiếc
    引以为憾
    lấy làm thất vọng; lấy làm hối tiếc.
    Từ ghép:
    憾然 ; 憾事

    Chữ gần giống với 憾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

    Chữ gần giống 憾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憾 Tự hình chữ 憾 Tự hình chữ 憾 Tự hình chữ 憾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憾

    gớm:ghê gớm; gớm ghiếc
    hám:hám danh, hám lợi
    hóm:hóm hỉnh
    憾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憾 Tìm thêm nội dung cho: 憾