Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憾, chiết tự chữ GỚM, HÁM, HÓM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憾:
憾
Pinyin: han4;
Việt bính: ham6;
憾 hám
Nghĩa Trung Việt của từ 憾
(Danh) Sự hối tiếc, niềm ăn năn.◎Như: di hám 遺憾 ân hận.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bình sinh trực đạo vô di hám 平生直道無遺憾 (Âu Dương Văn Trung Công mộ 歐陽文忠公墓) Bình sinh theo đường ngay, lòng không có gì hối tiếc.
(Động) Giận, oán hận.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Kí hoàn, tri mẫu hám chi bất dĩ, nhân quỵ tiền thỉnh tử 既還, 知母撼之不已, 因跪前請死 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行).
(Tính) Hối hận, không vừa ý.
◎Như: hám sự 憾事.
hám, như "hám danh, hám lợi" (vhn)
hóm, như "hóm hỉnh" (btcn)
gớm, như "ghê gớm; gớm ghiếc" (gdhn)
Nghĩa của 憾 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: HÁM
thất vọng; tiếc; đáng tiếc; không hài lòng。失望;不满足。
缺憾
đáng tiếc
遗憾
hối hận; ân hận
憾事
sự việc đáng tiếc
引以为憾
lấy làm thất vọng; lấy làm hối tiếc.
Từ ghép:
憾然 ; 憾事
Số nét: 17
Hán Việt: HÁM
thất vọng; tiếc; đáng tiếc; không hài lòng。失望;不满足。
缺憾
đáng tiếc
遗憾
hối hận; ân hận
憾事
sự việc đáng tiếc
引以为憾
lấy làm thất vọng; lấy làm hối tiếc.
Từ ghép:
憾然 ; 憾事
Chữ gần giống với 憾:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憾
| gớm | 憾: | ghê gớm; gớm ghiếc |
| hám | 憾: | hám danh, hám lợi |
| hóm | 憾: | hóm hỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 憾 Tìm thêm nội dung cho: 憾
