Chữ 撑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撑, chiết tự chữ SANH, XANH, XINH, XÊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撑:

撑 sanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撑

Chiết tự chữ sanh, xanh, xinh, xênh bao gồm chữ 手 掌 hoặc 扌 掌 hoặc 才 掌 hoặc 手 尚 手 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 撑 cấu thành từ 2 chữ: 手, 掌
  • thủ
  • chưởng
  • 2. 撑 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 掌
  • thủ
  • chưởng
  • 3. 撑 cấu thành từ 2 chữ: 才, 掌
  • tài
  • chưởng
  • 4. 撑 cấu thành từ 3 chữ: 手, 尚, 手
  • thủ
  • chuộng, thượng
  • thủ
  • sanh [sanh]

    U+6491, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 撐;
    Pinyin: cheng1;
    Việt bính: caang1;

    sanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 撑

    Cũng như sanh .

    xênh, như "nhà cửa xênh xang" (vhn)
    sanh, như "sắm sanh" (btcn)
    xanh, như "xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)" (btcn)
    xinh, như "xinh xắn" (btcn)

    Nghĩa của 撑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (撐)
    [chēng]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: XANH
    1. chống; chống đỡ。抵住。
    两手撑着下巴沉思。
    hai tay chống cằm, trầm ngâm suy nghĩ.
    2. chống (dùng sào); đẩy (thuyền đi)。用篙抵住河底使船行进。
    撑船。
    chống thuyền.
    3. giữ; kìm; nín; nhịn; giữ vững; duy trì; chịu đựng; bảo vệ。支持;维持;保持。
    说得他自己也撑不住,笑了。
    nói khiến chính anh ta cũng không nhịn được, phải phì cười.
    4. xoè; căng; kéo dài; mở; trải; giương; phất; giong; để ngỏ; trống; trần; không hạn chế。张开。
    撑伞。
    xoè ô.
    把麻袋的口儿撑开。
    căng miệng bao tải ra.
    5. căng chật; căng cứng。充满到容不下的程度。
    装得太多,连口袋都撑破了。
    đựng đầy, căng rách cả túi.
    少吃点 ,别撑着。
    ăn ít một chút, đừng ăn no cứng.
    Từ ghép:
    撑场面 ; 撑持 ; 撑船 ; 撑得慌 ; 撑得住 ; 撑杆 ; 撑杆跳高 ; 撑门面 ; 撑眉努眼 ; 撑伞 ; 撑天柱地 ; 撑腰

    Chữ gần giống với 撑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Dị thể chữ 撑

    , ,

    Chữ gần giống 撑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撑 Tự hình chữ 撑 Tự hình chữ 撑 Tự hình chữ 撑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑

    sanh:sắm sanh
    xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
    xinh:xinh xắn
    xênh:nhà cửa xênh xang
    撑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撑 Tìm thêm nội dung cho: 撑