Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 撑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撑, chiết tự chữ SANH, XANH, XINH, XÊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撑:
撑
Chiết tự chữ 撑
Chiết tự chữ sanh, xanh, xinh, xênh bao gồm chữ 手 掌 hoặc 扌 掌 hoặc 才 掌 hoặc 手 尚 手 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 撑 cấu thành từ 2 chữ: 手, 掌 |
2. 撑 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 掌 |
3. 撑 cấu thành từ 2 chữ: 才, 掌 |
4. 撑 cấu thành từ 3 chữ: 手, 尚, 手 |
Biến thể phồn thể: 撐;
Pinyin: cheng1;
Việt bính: caang1;
撑 sanh
xênh, như "nhà cửa xênh xang" (vhn)
sanh, như "sắm sanh" (btcn)
xanh, như "xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)" (btcn)
xinh, như "xinh xắn" (btcn)
Pinyin: cheng1;
Việt bính: caang1;
撑 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 撑
Cũng như sanh 撐.xênh, như "nhà cửa xênh xang" (vhn)
sanh, như "sắm sanh" (btcn)
xanh, như "xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)" (btcn)
xinh, như "xinh xắn" (btcn)
Nghĩa của 撑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撐)
[chēng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: XANH
1. chống; chống đỡ。抵住。
两手撑着下巴沉思。
hai tay chống cằm, trầm ngâm suy nghĩ.
2. chống (dùng sào); đẩy (thuyền đi)。用篙抵住河底使船行进。
撑船。
chống thuyền.
3. giữ; kìm; nín; nhịn; giữ vững; duy trì; chịu đựng; bảo vệ。支持;维持;保持。
说得他自己也撑不住,笑了。
nói khiến chính anh ta cũng không nhịn được, phải phì cười.
4. xoè; căng; kéo dài; mở; trải; giương; phất; giong; để ngỏ; trống; trần; không hạn chế。张开。
撑伞。
xoè ô.
把麻袋的口儿撑开。
căng miệng bao tải ra.
5. căng chật; căng cứng。充满到容不下的程度。
装得太多,连口袋都撑破了。
đựng đầy, căng rách cả túi.
少吃点 ,别撑着。
ăn ít một chút, đừng ăn no cứng.
Từ ghép:
撑场面 ; 撑持 ; 撑船 ; 撑得慌 ; 撑得住 ; 撑杆 ; 撑杆跳高 ; 撑门面 ; 撑眉努眼 ; 撑伞 ; 撑天柱地 ; 撑腰
[chēng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: XANH
1. chống; chống đỡ。抵住。
两手撑着下巴沉思。
hai tay chống cằm, trầm ngâm suy nghĩ.
2. chống (dùng sào); đẩy (thuyền đi)。用篙抵住河底使船行进。
撑船。
chống thuyền.
3. giữ; kìm; nín; nhịn; giữ vững; duy trì; chịu đựng; bảo vệ。支持;维持;保持。
说得他自己也撑不住,笑了。
nói khiến chính anh ta cũng không nhịn được, phải phì cười.
4. xoè; căng; kéo dài; mở; trải; giương; phất; giong; để ngỏ; trống; trần; không hạn chế。张开。
撑伞。
xoè ô.
把麻袋的口儿撑开。
căng miệng bao tải ra.
5. căng chật; căng cứng。充满到容不下的程度。
装得太多,连口袋都撑破了。
đựng đầy, căng rách cả túi.
少吃点 ,别撑着。
ăn ít một chút, đừng ăn no cứng.
Từ ghép:
撑场面 ; 撑持 ; 撑船 ; 撑得慌 ; 撑得住 ; 撑杆 ; 撑杆跳高 ; 撑门面 ; 撑眉努眼 ; 撑伞 ; 撑天柱地 ; 撑腰
Chữ gần giống với 撑:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑
| sanh | 撑: | sắm sanh |
| xanh | 撑: | xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra) |
| xinh | 撑: | xinh xắn |
| xênh | 撑: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 撑 Tìm thêm nội dung cho: 撑
