Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 攘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攘, chiết tự chữ NHƯƠNG, NHƯỚNG, NHƯỜNG, NHƯỠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攘:
攘 nhương, nhưỡng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 攘
攘
nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]
U+6518, tổng 20 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: rang4, rang3, ning2, xiang3, rang2;
Việt bính: joeng4 joeng5;
攘 nhương, nhưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 攘
(Động) Lấy cắp, ăn trộm.◇Mạnh Tử 孟子: Kim hữu nhân nhật nhương kì lân chi kê giả, hoặc cáo chi viết: Thị phi quân tử chi đạo 今有人日攘其鄰之雞者, 或告之曰: 是非君子之道 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Nay có người ngày trộm gà của hàng xóm, có kẻ tố cáo, nói rằng: Đó không phải là đạo của bậc quân tử.
(Động) Vén tay.
◇Tào Thực 曹植: Nhương tụ kiến tố thủ 攘袖見素手 (Mĩ nữ thiên 美女篇) Vén tay áo, thấy tay trắng nõn.
(Động) Xâm đoạt.
◇Trang Tử 莊子: Chư hầu bạo loạn, thiện tương nhương phạt, dĩ tàn dân nhân 諸侯暴亂, 擅相攘伐, 以殘民人 (Ngư phủ 漁父) Chư hầu bạo loạn, đánh chiếm lẫn nhau, khiến dân tàn mạt.
(Động) Dẹp trừ, bài trừ.
◇Tả truyện 左傳: Hoàn Công cứu Trung Quốc nhi nhương Di Địch 桓公救中國而攘夷狄 (Hi Công tứ niên 僖公四年) Hoàn Công cứu Trung Quốc mà dẹp trừ rợ Di, rợ Địch.
(Động) Hàm nhẫn được, cam chịu.
§ Thông nhượng 讓.
(Động) Tế thần để trừ điều chẳng lành.
§ Thông nhương 禳.Một âm là nhưỡng.
(Động) Nhiễu loạn, rối loạn.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cố chí ư nhưỡng thiên hạ, hại bách tính 故至於攘天下, 害百姓 (Binh lược 兵略) Cho nên đến cả nhiễu loạn thiên hạ, làm hại trăm họ.
nhường, như "nhường nhịn" (vhn)
nhướng, như "nhướng mắt" (btcn)
nhương, như "nhiễu nhương" (btcn)
nhưỡng (btcn)
Nghĩa của 攘 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǎng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 21
Hán Việt: NHƯỚNG
1. bài trừ。排斥。
攘除。
bài trừ.
攘外(抵御外患)。
chống ngoại xâm.
2. cướp; giật。抢。
攘夺。
cướp giật.
3. vén; xắn (tay áo)。捋起(袖子)。
攘臂。
xắn tay áo.
Từ ghép:
攘臂 ; 攘除 ; 攘夺 ; 攘攘
Số nét: 21
Hán Việt: NHƯỚNG
1. bài trừ。排斥。
攘除。
bài trừ.
攘外(抵御外患)。
chống ngoại xâm.
2. cướp; giật。抢。
攘夺。
cướp giật.
3. vén; xắn (tay áo)。捋起(袖子)。
攘臂。
xắn tay áo.
Từ ghép:
攘臂 ; 攘除 ; 攘夺 ; 攘攘
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攘
| nhương | 攘: | nhiễu nhương |
| nhướng | 攘: | nhướng mắt |
| nhường | 攘: | nhường nhịn |
| nhưỡng | 攘: |

Tìm hình ảnh cho: 攘 Tìm thêm nội dung cho: 攘
