Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 枻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枻, chiết tự chữ DUỆ, TIẾT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 枻:
枻 duệ, tiết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 枻
枻
Pinyin: yi4;
Việt bính: jai6 sit3;
枻 duệ, tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 枻
(Danh) Mái chèo.◇Khuất Nguyên 屈原: Ngư phủ hoản nhĩ nhi tiếu, cổ duệ nhi khứ 漁父莞爾而笑, 鼓枻而去 (Sở từ 楚辭, Ngư phủ 漁父) Ông chài mỉm cười, quẫy mái chèo mà đi.Một âm là tiết.
(Danh) Kềnh tiết 檠枻 khí cụ để điều chỉnh cung tên.
Nghĩa của 枻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (栧)
[yì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: DUỆ
mái chèo。桨。
[yì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: DUỆ
mái chèo。桨。
Chữ gần giống với 枻:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 枻 Tìm thêm nội dung cho: 枻
