Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 梣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梣, chiết tự chữ RẦM, RẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梣

Chiết tự chữ rầm, rậm bao gồm chữ 木 岑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梣 cấu thành từ 2 chữ: 木, 岑
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • sum, sầm, xờm
  • []

    U+68A3, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cen2, chen2, qin2;
    Việt bính: sam4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 梣



    rầm, như "rầm rầm" (vhn)
    rậm, như "rậm rạp" (btcn)

    Nghĩa của 梣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cén]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    cây tần bì。白蜡树,落叶乔木,可放养白蜡虫,树皮可入药,称秦皮,木材坚硬,可做器物。

    Chữ gần giống với 梣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 梣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梣 Tự hình chữ 梣 Tự hình chữ 梣 Tự hình chữ 梣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梣

    rầm:rầm rầm
    rậm:rậm rạp
    梣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梣 Tìm thêm nội dung cho: 梣