Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 梣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梣, chiết tự chữ RẦM, RẬM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梣:
梣
Pinyin: cen2, chen2, qin2;
Việt bính: sam4;
梣
Nghĩa Trung Việt của từ 梣
rầm, như "rầm rầm" (vhn)
rậm, như "rậm rạp" (btcn)
Nghĩa của 梣 trong tiếng Trung hiện đại:
[cén]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 11
Hán Việt:
cây tần bì。白蜡树,落叶乔木,可放养白蜡虫,树皮可入药,称秦皮,木材坚硬,可做器物。
Số nét: 11
Hán Việt:
cây tần bì。白蜡树,落叶乔木,可放养白蜡虫,树皮可入药,称秦皮,木材坚硬,可做器物。
Chữ gần giống với 梣:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梣
| rầm | 梣: | rầm rầm |
| rậm | 梣: | rậm rạp |

Tìm hình ảnh cho: 梣 Tìm thêm nội dung cho: 梣
