Chữ 梼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梼, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 梼:

梼 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梼

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 木 寿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梼 cấu thành từ 2 chữ: 木, 寿
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 寿 thọ
  • đào [đào]

    U+68BC, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 檮;
    Pinyin: tao2, dao3;
    Việt bính: to4;

    đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 梼

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 梼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (檮)
    [táo]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐÀO
    ngu muội; ngu dốt。梼昧。
    Từ ghép:
    梼昧 ; 梼杌

    Chữ gần giống với 梼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Dị thể chữ 梼

    ,

    Chữ gần giống 梼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梼 Tự hình chữ 梼 Tự hình chữ 梼 Tự hình chữ 梼

    梼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梼 Tìm thêm nội dung cho: 梼