Cao su chống va đập cửa

Chữ 涤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涤, chiết tự chữ ĐỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涤:

涤 địch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涤

Chiết tự chữ địch bao gồm chữ 水 条 hoặc 氵 条 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涤 cấu thành từ 2 chữ: 水, 条
  • thuỷ, thủy
  • thiêu, điêu, điều
  • 2. 涤 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 条
  • thuỷ, thủy
  • thiêu, điêu, điều
  • địch [địch]

    U+6DA4, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 滌;
    Pinyin: di2;
    Việt bính: dik6;

    địch

    Nghĩa Trung Việt của từ 涤

    Giản thể của chữ .
    địch, như "địch trừ (gột rửa)" (gdhn)

    Nghĩa của 涤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (滌)
    [dí]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐỊCH
    rửa; gột。洗。
    洗涤
    gột rửa; rửa ráy
    涤荡
    gột rửa; rửa ráy
    Từ ghép:
    涤除 ; 涤荡 ; 涤涤 ; 涤卡 ; 涤纶 ; 涤棉布 ; 涤瑕荡秽

    Chữ gần giống với 涤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涤

    ,

    Chữ gần giống 涤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涤 Tự hình chữ 涤 Tự hình chữ 涤 Tự hình chữ 涤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涤

    địch:địch trừ (gột rửa)
    涤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涤 Tìm thêm nội dung cho: 涤