Cao su chống va đập cửa
Chữ 涤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涤, chiết tự chữ ĐỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涤:
涤
Biến thể phồn thể: 滌;
Pinyin: di2;
Việt bính: dik6;
涤 địch
địch, như "địch trừ (gột rửa)" (gdhn)
Pinyin: di2;
Việt bính: dik6;
涤 địch
Nghĩa Trung Việt của từ 涤
Giản thể của chữ 滌.địch, như "địch trừ (gột rửa)" (gdhn)
Nghĩa của 涤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (滌)
[dí]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỊCH
rửa; gột。洗。
洗涤
gột rửa; rửa ráy
涤荡
gột rửa; rửa ráy
Từ ghép:
涤除 ; 涤荡 ; 涤涤 ; 涤卡 ; 涤纶 ; 涤棉布 ; 涤瑕荡秽
[dí]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỊCH
rửa; gột。洗。
洗涤
gột rửa; rửa ráy
涤荡
gột rửa; rửa ráy
Từ ghép:
涤除 ; 涤荡 ; 涤涤 ; 涤卡 ; 涤纶 ; 涤棉布 ; 涤瑕荡秽
Chữ gần giống với 涤:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涤
滌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涤
| địch | 涤: | địch trừ (gột rửa) |

Tìm hình ảnh cho: 涤 Tìm thêm nội dung cho: 涤
