Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 溦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溦, chiết tự chữ VI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溦:
溦
Pinyin: wei2, wei1, qi1;
Việt bính: mei4;
溦 vi
Nghĩa Trung Việt của từ 溦
(Danh) Tuy vi 浽溦: xem tuy 浽.vi (gdhn)
Nghĩa của 溦 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēi]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 13
Hán Việt:
mưa nhỏ; mưa phùn。小雨。
Số nét: 13
Hán Việt:
mưa nhỏ; mưa phùn。小雨。
Chữ gần giống với 溦:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溦
| vi | 溦: |

Tìm hình ảnh cho: 溦 Tìm thêm nội dung cho: 溦
