Chữ 磻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磻, chiết tự chữ BÀ, BÀN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 磻:
Pinyin: pan2, bo1;
Việt bính: pun4;
磻 bàn, bà
Nghĩa Trung Việt của từ 磻
(Danh) Tên sông Bàn Khê 磻溪, ở tỉnh Thiểm Tây.§ Còn gọi là Hoàng Khê 璜溪. Tương truyền Khương Thái Công 姜太公 câu cá ở đây.
(Danh) Tảng đá lớn.
§ Thông bàn 磐.Một âm là bà.
(Danh) Hòn đá buộc sau cái tên bắn.
Nghĩa của 磻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
Bàn Khê (tên đất, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。磻溪,地名,在浙江。
Tự hình:

Gới ý 15 câu đối có chữ 磻:
Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi
Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi
Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào
Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Tìm hình ảnh cho: 磻 Tìm thêm nội dung cho: 磻
