Cao su chống va đập cửa

Chữ 筧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筧, chiết tự chữ KIỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 筧:

筧 kiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筧

Chiết tự chữ kiển bao gồm chữ 竹 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筧 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 見
  • trúc
  • hiện, kiến, kén
  • kiển [kiển]

    U+7B67, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian3, jian4;
    Việt bính: gaan2 gan2;

    kiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 筧

    (Danh) Ống bằng tre để dẫn nước.
    ◇Lục Du
    : Địa lô khô diệp dạ ổi dụ, Trúc kiển hàn tuyền thần quán sơ , (Bế hộ ) Lò đất lá khô đêm lùi khoai, Ống tre suối lạnh sớm tưới rau.

    Chữ gần giống với 筧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

    Dị thể chữ 筧

    ,

    Chữ gần giống 筧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筧 Tự hình chữ 筧 Tự hình chữ 筧 Tự hình chữ 筧

    筧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筧 Tìm thêm nội dung cho: 筧