Cao su chống va đập cửa
Chữ 筧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筧, chiết tự chữ KIỂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 筧:
筧
Biến thể giản thể: 笕;
Pinyin: jian3, jian4;
Việt bính: gaan2 gan2;
筧 kiển
◇Lục Du 陸游: Địa lô khô diệp dạ ổi dụ, Trúc kiển hàn tuyền thần quán sơ 地爐枯葉夜煨芋, 竹筧寒泉晨灌蔬 (Bế hộ 閉戶) Lò đất lá khô đêm lùi khoai, Ống tre suối lạnh sớm tưới rau.
Pinyin: jian3, jian4;
Việt bính: gaan2 gan2;
筧 kiển
Nghĩa Trung Việt của từ 筧
(Danh) Ống bằng tre để dẫn nước.◇Lục Du 陸游: Địa lô khô diệp dạ ổi dụ, Trúc kiển hàn tuyền thần quán sơ 地爐枯葉夜煨芋, 竹筧寒泉晨灌蔬 (Bế hộ 閉戶) Lò đất lá khô đêm lùi khoai, Ống tre suối lạnh sớm tưới rau.
Chữ gần giống với 筧:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 筧
笕,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 筧 Tìm thêm nội dung cho: 筧
