Chữ 葎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葎, chiết tự chữ LỐT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葎

Chiết tự chữ lốt bao gồm chữ 草 律 hoặc 艸 律 hoặc 艹 律 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葎 cấu thành từ 2 chữ: 草, 律
  • tháu, thảo, xáo
  • luật, luốt, lót, lọt, rút, rọt, rụt, suốt, sốt, sụt, trót, trút, trốt
  • 2. 葎 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 律
  • tháu, thảo
  • luật, luốt, lót, lọt, rút, rọt, rụt, suốt, sốt, sụt, trót, trút, trốt
  • 3. 葎 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 律
  • thảo
  • luật, luốt, lót, lọt, rút, rọt, rụt, suốt, sốt, sụt, trót, trút, trốt
  • []

    U+844E, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lü4, lãœ4;
    Việt bính: leot6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 葎


    lốt, như "lá lốt" (gdhn)

    Nghĩa của 葎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    (một loại cỏ, thân nhiều gai, có thể làm thuốc)。一种蔓生草,茎上布满短刺,可入药。

    Chữ gần giống với 葎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 葎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葎 Tự hình chữ 葎 Tự hình chữ 葎 Tự hình chữ 葎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葎

    lốt:lá lốt
    葎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葎 Tìm thêm nội dung cho: 葎