Chữ 蜿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜿, chiết tự chữ UYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜿:

蜿 uyển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜿

Chiết tự chữ uyển bao gồm chữ 虫 宛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜿 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 宛
  • chùng, hủy, trùng
  • uyên, uyển, uốn
  • uyển [uyển]

    U+873F, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan1, wan3;
    Việt bính: jyun1;

    uyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜿

    (Động) Uyển diên : (1) Bò ngoằn ngoèo (như loài rắn).
    ◇Liêu trai chí dị : Kí khứ, khoảnh chi phục lai, uyển diên tứ ngoại , , (Xà nhân ) Thả đi rồi, một lát (con rắn) lại quay trở về, bò quanh bên cái sọt. (2) Quanh co, uốn khúc. ★Tương phản: bút trực .
    § Cũng viết là uyển diên .
    uyển, như "đi quanh" (gdhn)

    Nghĩa của 蜿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wān]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: OẢN, UYỂN
    trườn; bò (rắn)。蜿蜒。
    Từ ghép:
    蜿蜒

    Chữ gần giống với 蜿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜿 Tự hình chữ 蜿 Tự hình chữ 蜿 Tự hình chữ 蜿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜿

    uyển:đi quanh
    蜿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜿 Tìm thêm nội dung cho: 蜿