Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜿, chiết tự chữ UYỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜿:
蜿
Pinyin: wan1, wan3;
Việt bính: jyun1;
蜿 uyển
Nghĩa Trung Việt của từ 蜿
(Động) Uyển diên 蜿蜒: (1) Bò ngoằn ngoèo (như loài rắn).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kí khứ, khoảnh chi phục lai, uyển diên tứ ngoại 既去, 頃之復來, 蜿蜒笥外 (Xà nhân 蛇人) Thả đi rồi, một lát (con rắn) lại quay trở về, bò quanh bên cái sọt. (2) Quanh co, uốn khúc. ★Tương phản: bút trực 筆直.
§ Cũng viết là uyển diên 宛延.
uyển, như "đi quanh" (gdhn)
Nghĩa của 蜿 trong tiếng Trung hiện đại:
[wān]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: OẢN, UYỂN
trườn; bò (rắn)。蜿蜒。
Từ ghép:
蜿蜒
Số nét: 14
Hán Việt: OẢN, UYỂN
trườn; bò (rắn)。蜿蜒。
Từ ghép:
蜿蜒
Chữ gần giống với 蜿:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜿
| uyển | 蜿: | đi quanh |

Tìm hình ảnh cho: 蜿 Tìm thêm nội dung cho: 蜿
