Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cự, cừ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cự, cừ:
Pinyin: ju4, qu2;
Việt bính: geoi6 keoi4;
鐻 cự, cừ
Nghĩa Trung Việt của từ 鐻
(Danh) Một nhạc khí, hình như cái chuông. Xưa làm bằng gỗ, sau làm bằng đồng.◇Trang Tử 莊子: Tử Khánh tước mộc vi cự, cự thành, kiến giả kinh do quỷ thần 梓慶削木為鐻, 鐻成, 見者驚猶鬼神 (Đạt sanh 達生) Phó mộc Khánh đẽo gỗ làm ra cái cự, cự làm xong, ai coi thấy giật mình tưởng như quỷ thần làm ra.
(Danh) Giá chuông, giá trống. Cũng viết là 虡.
◇Sử Kí 史記: Thu thiên hạ binh, tụ chi Hàm Dương, tiêu dĩ vi chung cự 收天下兵, 聚之咸陽, 銷以為鐘鐻 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thu binh khí trong thiên hạ, tập hợp ở Hàm Dương, đúc làm chuông, giá chuông.Một âm là cừ.
(Danh) Vòng đeo tai của dân tộc thiểu số.
cứa, như "cắt cứa; cứa cổ" (vhn)
cự (btcn)
Nghĩa của 鐻 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: CỰ
1. cái cự (nhạc cụ thời xưa, giống như chuông)。古乐器,象钟。
2. giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。虡。
Số nét: 21
Hán Việt: CỰ
1. cái cự (nhạc cụ thời xưa, giống như chuông)。古乐器,象钟。
2. giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。虡。
Chữ gần giống với 鐻:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cừ
| cừ | 佢: | rất cừ; bờ cừ; cừ khôi |
| cừ | 渠: | rất cừ; bờ cừ; cừ khôi |
| cừ | 璖: | cây xà cừ; tủ khảm xà cừ |
| cừ | 磲: | cây xà cừ; tủ khảm xà cừ |
| cừ | 蕖: | phù cừ (hoa sen) |

Tìm hình ảnh cho: cự, cừ Tìm thêm nội dung cho: cự, cừ
