Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cự, cừ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cự, cừ:

鐻 cự, cừ

Đây là các chữ cấu thành từ này: cự,cừ

cự, cừ [cự, cừ]

U+943B, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4, qu2;
Việt bính: geoi6 keoi4;

cự, cừ

Nghĩa Trung Việt của từ 鐻

(Danh) Một nhạc khí, hình như cái chuông. Xưa làm bằng gỗ, sau làm bằng đồng.
◇Trang Tử
: Tử Khánh tước mộc vi cự, cự thành, kiến giả kinh do quỷ thần , , (Đạt sanh ) Phó mộc Khánh đẽo gỗ làm ra cái cự, cự làm xong, ai coi thấy giật mình tưởng như quỷ thần làm ra.

(Danh)
Giá chuông, giá trống. Cũng viết là .
◇Sử Kí : Thu thiên hạ binh, tụ chi Hàm Dương, tiêu dĩ vi chung cự , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Thu binh khí trong thiên hạ, tập hợp ở Hàm Dương, đúc làm chuông, giá chuông.Một âm là cừ.

(Danh)
Vòng đeo tai của dân tộc thiểu số.

cứa, như "cắt cứa; cứa cổ" (vhn)
cự (btcn)

Nghĩa của 鐻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: CỰ
1. cái cự (nhạc cụ thời xưa, giống như chuông)。古乐器,象钟。
2. giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。虡。

Chữ gần giống với 鐻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

Chữ gần giống 鐻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐻 Tự hình chữ 鐻 Tự hình chữ 鐻 Tự hình chữ 鐻

Nghĩa chữ nôm của chữ: cừ

cừ:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
cừ:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
cừ:cây xà cừ; tủ khảm xà cừ
cừ:cây xà cừ; tủ khảm xà cừ
cừ:phù cừ (hoa sen)
cự, cừ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cự, cừ Tìm thêm nội dung cho: cự, cừ