Từ: cai, giai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cai, giai:

垓 cai, giai

Đây là các chữ cấu thành từ này: cai, • giai

cai, giai [cai, giai]

U+5793, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gai1, hou4;
Việt bính: goi1
1. [垓心] cai tâm;

垓 cai, giai

Nghĩa Trung Việt của từ 垓

(Danh) Chỗ đất hoang ở xa.
◎Như: cửu cai 九
垓 đất hoang ngoài chín châu, cai duyên 垓埏 chỗ đất rộng ở xa.

(Danh)
Giới hạn, biên tế.
◇Dương Hùng 揚雄: Trùng ngân lũy cai 重垠累垓 (Vệ úy châm 衛尉箴) Chồng chất bờ cõi giới hạn.

(Danh)
Số mục. Ngày xưa, mười triệu 兆 là một kinh 經, mười kinh 經 là một cai 垓 (Thái Bình Ngự Lãm 太平御覽, Công nghệ bộ 工藝部, Số 數).

gay, như "gay go, gay cấn; mặt đỏ gay" (vhn)
cai, như "cai (cõi xa)" (btcn)
gây, như "gây gổ; gây chiến" (btcn)

Nghĩa của 垓 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: CAI
1. một trăm triệu (cách tính thời xưa)。古代数目名,指一万万。
2. Cai Hạ (tên đất cổ, nay thuộc vùng Đông Nam huyện Linh Bích, tỉnh An Huy, Trung Quốc, nơi Hạng Võ bị vây và thất bại.)。垓下,古地名,在今安徽灵璧东南。项羽在这里被围失败。
Từ ghép:
垓心

Chữ gần giống với 垓:

㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

Chữ gần giống 垓

塾, 堎, 堖, 堕, 堔, 堓, 堒, 堑, 堐, 堏,

Tự hình:

Tự hình chữ 垓 Tự hình chữ 垓 Tự hình chữ 垓 Tự hình chữ 垓

Nghĩa chữ nôm của chữ: giai

giai佳:giai nhân; giai thoại
giai偕:bách niên giai lão
giai𪟦:có hai giai một gái
giai𫦻:có hai giai một gái
giai喈:cổ chung giai giai (âm thanh hoà nhau)
giai堦:giai đoạn; giai cấp
giai楷:giai (tên khác của cây Hoàng liên)
giai皆:bách niên giai lão
giai秸:mạch giai (rơm)
giai稭:mạch giai (rơm)
giai󰐎:giai (gàu tát nước có dây để hai người cùng tát)
giai諧:giai chấn (hoà hợp)
giai谐:giai chấn (hoà hợp)
giai阶:giai đoạn; giai cấp
giai階:giai đoạn; giai cấp
cai, giai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cai, giai Tìm thêm nội dung cho: cai, giai