Từ: hàm súc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hàm súc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàm • súc

Nghĩa hàm súc trong tiếng Việt:

["- tt (H. hàm: chứa đựng; súc: chứa cất) Tuy ngắn gọn mà chứa đựng nhiều ý tứ sâu sắc: Đó là một bài văn hàm súc."]

Dịch hàm súc sang tiếng Trung hiện đại:

含蓄 《(言语、诗文)意思含而不露; 耐人寻味。》韵味 《声韵所体现的意味。》
蕴藉 《 (言语、文字、神情等)含蓄而不显露。》
ý vị hàm súc
意味蕴藉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm

hàm函:hàm số; học hàm
hàm含:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hàm咸:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm唅:quai hàm
hàm啣:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm嗛:hàm (túi ở má khỉ)
hàm圅:công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm
hàm憨:hàm (ngu si)
hàm涵:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
hàm𥻧: 
hàm𦛜:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm酣:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
hàm衔:phẩm hàm; quân hàm
hàm銜:phẩm hàm; quân hàm
hàm頷:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm󰚴:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm鹹:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm𬺍:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: súc

súc亍:sách súc (đi chậm)
súc㗜:súc miệng
súc搐:trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)
súc束:súc giấy
súc槒:súc gỗ
súc畜:súc vật
súc矗:súc (cao và thẳng)
súc縮:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
súc󰑦:súc vải, súc giấy
súc缩:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
súc蓄:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Gới ý 15 câu đối có chữ hàm:

萱草含芳千歲艷,菊花香動五株新

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

柏翠松蒼含歌五福,椿榮萱茂同祝百齡

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

樂奏函鍾諧鳳侶,詩歌南國葉螽斯

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

hàm súc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàm súc Tìm thêm nội dung cho: hàm súc