Từ: hàn chì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hàn chì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàn • chì

Dịch hàn chì sang tiếng Trung hiện đại:

铅焊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàn

hàn韩:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)
hàn寒:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
hàn㩃:(lấp kín, bịt lỗ thủng)
hàn焊:hàn xì, mỏ hàn
hàn翰:hàn lâm viện, hàn nối
hàn󰓜:hàn thái
hàn蔊:hàn thái
hàn釬:hàn xì, mỏ hàn
hàn銲:hàn xì, mỏ hàn
hàn𬭍:hàn xì, mỏ hàn
hàn韓:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chì

chì持:bù chì, chì chiết
chì鈘:cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài
chì𨦥:cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài
chì𨨲:cục chì, nặng như chì; mất cả chì lẫn chài

Gới ý 15 câu đối có chữ hàn:

倚門人去三更月,泣杖兒悲五夜寒

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

北苑花飛寒繐帳,西窗月落冷深閨

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

花樂萱幃春去早,光寒婺宿夜來沈

Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

萱謝北堂寒霧鎖,婺沈西海暮煙封

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

雁陣霜寒悲折翼,鴻原露冷痛孤飛

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

書聲喜有琴聲伴,翰墨新添黛墨香

Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

椿影已隨雲氣散,鵑聲猶帶月光寒

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

hàn chì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàn chì Tìm thêm nội dung cho: hàn chì