Từ: hình pháp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hình pháp:
hình pháp
Điều lệ phép tắc quy định việc trừng phạt kẻ có tội.
§ Cũng nói
hình luật
刑律.Hình phạt trên thân thể.
◇Tây du kí 西遊記:
Giá bát quái, đảo dã lão thật; bất động hình pháp, tựu tự gia cung liễu
這潑怪, 倒也老實; 不動刑法, 就自家供了 (Đệ tam thập nhất hồi) Con yêu quái này cũng khá thật thà, chưa đụng tới đánh phạt, đã tự cung khai rồi.
Dịch hình pháp sang tiếng Trung hiện đại:
刑法 《规定什么是犯罪行为, 犯罪行为应受到什么惩罚的各种法律。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hình
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp
| pháp | 法: | pháp luật |
| pháp | 珐: | pháp lang (men bóng) |
| pháp | 砝: | pháp mã (quả cân) |
| pháp | 𦝎: |
Gới ý 15 câu đối có chữ hình:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên
Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương
Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

Tìm hình ảnh cho: hình pháp Tìm thêm nội dung cho: hình pháp
