Dịch hoà sang tiếng Trung hiện đại:
冲 《用开水等浇。》hoà với rượu mà uống.用酒冲服。
够本 《比喻得失相当。》
和 《平和; 和缓。》
ôn hoà
温和。
vui vẻ hoà nhã
和颜悦色。
逼和 《比赛用语, 指棋类或某些球类比赛中, 原来处于劣势的一方, 经过顽强拼搏, 迫使对方接受和局。》
和局 《(下棋或赛球)不分胜负的结果。》
chơi ba ván cờ, hoà hai ván.
三盘棋却有两盘是和局。
平局 《不分胜负的局面(多指打球或下棋)。》
和议 《交战双方关于恢复和平的谈判。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoà
| hoà | 禾: | hoà trường (sân đập lúa) |
| hoà | 龢: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
Gới ý 15 câu đối có chữ hoà:
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng
Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù
Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi
Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm
Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu
Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh
Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu
Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng
Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: hoà Tìm thêm nội dung cho: hoà
