Từ: hoà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoà

Dịch hoà sang tiếng Trung hiện đại:

《用开水等浇。》hoà với rượu mà uống.
用酒冲服。
够本 《比喻得失相当。》
《平和; 和缓。》
ôn hoà
温和。
vui vẻ hoà nhã
和颜悦色。
逼和 《比赛用语, 指棋类或某些球类比赛中, 原来处于劣势的一方, 经过顽强拼搏, 迫使对方接受和局。》
和局 《(下棋或赛球)不分胜负的结果。》
chơi ba ván cờ, hoà hai ván.
三盘棋却有两盘是和局。
平局 《不分胜负的局面(多指打球或下棋)。》
和议 《交战双方关于恢复和平的谈判。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoà

hoà:hoà trường (sân đập lúa)
hoà:bất hoà; chan hoà; hoà hợp

Gới ý 15 câu đối có chữ hoà:

Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

hoà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoà Tìm thêm nội dung cho: hoà