Từ: khúc triết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khúc triết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khúctriết

Dịch khúc triết sang tiếng Trung hiện đại:

khúc chiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: khúc

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
khúc𪲇:(guốc)
khúc:khúc (men rượu)
khúc:khúc khúc (con dế mèn); khúc thiện (con giun đất)
khúc:khúc (men rượu)
khúc:khúc (men rượu)
khúc:khúc (men rượu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: triết

triết:hiền triết
triết:triết (sáng suốt): minh triết
triết:triết (sứa biển; đốt chích)

Gới ý 15 câu đối có chữ khúc:

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

滿

Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh

Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Thái chúc song huy hoan hợp cẩn,Thanh ca nhất khúc vịnh nghi gia

Vui hợp cẩn hai lần đuốc sáng,Vịnh nghi gia một khúc ca thanh

khúc triết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khúc triết Tìm thêm nội dung cho: khúc triết