Từ: khinh, khánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khinh, khánh:

轻 khinh, khánh

Đây là các chữ cấu thành từ này: khinh,khánh

khinh, khánh [khinh, khánh]

U+8F7B, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輕;
Pinyin: qing1;
Việt bính: heng1 hing1;

khinh, khánh

Nghĩa Trung Việt của từ 轻

Giản thể của chữ .
khinh, như "khinh khi, khinh rẻ; khinh suất" (gdhn)

Nghĩa của 轻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輕)
[qīng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: KHINH
1. nhẹ。重量少;比重小(跟"重"相对)。
身轻如燕。
thân nhẹ như chim én.
油比水轻,所以油浮在水面上。
dầu nhẹ hơn nước, vì vậy dầu nổi lên mặt nước.
2. nhẹ nhàng; đơn giản。负载小;装备简单。
轻装。
hành trang gọn nhẹ.
轻骑兵。
khinh kị binh.
轻车简从。
xe gọn nhẹ thì dễ lái.
3. số lượng ít; trình độ nông cạn; mức độ nhẹ; sơ sài; nhỏ; ít。数量少;程度浅。
年纪轻。
nhỏ tuổi.
工作很轻。
công tác rất bình thường.
轻伤。
bị thương nhẹ.
4. nhẹ nhàng; thoải mái。轻松。
轻音乐。
nhạc nhẹ.
5. không quan trọng; sơ sài。不重要。
责任轻。
trách nhiệm nhẹ.
关系不轻。
quan hệ không đơn giản.
6. nhẹ nhàng。用力不猛。
轻抬轻放。
nhấc đặt nhẹ nhàng.
轻轻推了他一下。
đẩy nhẹ anh ấy một cái.
7. khinh xuất; tuỳ tiện; dễ dàng。轻率。
轻信。
dễ tin; cả tin.
轻举妄动。
manh động; hành động thiếu suy nghĩ.
8. khinh thường; coi thường; khinh thị; xem nhẹ; không quan trọng。轻视。
轻慢。
khinh mạn.
轻敌。
khinh địch.
轻财重义。
trọng nghĩa khinh tài.
自己帮助别人时,常把事情说小说轻。
giúp người khác thì thường nói việc mình là là nhỏ, không quan trọng
Từ ghép:
轻便 ; 轻薄 ; 轻车熟路 ; 轻敌 ; 轻而易举 ; 轻粉 ; 轻浮 ; 轻歌曼舞 ; 轻工业 ; 轻活 ; 轻机关枪 ; 轻贱 ; 轻捷 ; 轻金属 ; 轻举妄动 ; 轻口薄舌 ; 轻快 ; 轻狂 ; 轻慢 ; 轻描淡写 ; 轻蔑 ; 轻诺寡信 ; 轻飘 ; 轻飘飘 ; 轻骑 ; 轻巧 ; 轻取 ; 轻柔 ; 轻生 ; 轻声 ; 轻省 ; 轻视 ; 轻手轻脚 ; 轻率 ; 轻松 ; 轻佻 ; 轻微 ; 轻武器 ; 轻侮 ; 轻闲 ; 轻信 ; 轻飏 ; 轻易 ; 轻音乐 ; 轻盈 ; 轻油 ; 轻于鸿毛 ; 轻元素 ; 轻重 ; 轻重倒置 ;
轻重缓急 ; 轻装 ; 轻装简从

Chữ gần giống với 轻:

, , , , , , , , , , , , 𫐉,

Dị thể chữ 轻

,

Chữ gần giống 轻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轻 Tự hình chữ 轻 Tự hình chữ 轻 Tự hình chữ 轻

Nghĩa chữ nôm của chữ: khánh

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khánh󰆑:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
khánh:chuông khánh
khánh:khánh kiệt
khánh:khánh khái (tiếng cười nói)
khinh, khánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khinh, khánh Tìm thêm nội dung cho: khinh, khánh