Cao su chống va đập cửa

Từ: kinh, nguyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kinh, nguyên:

京 kinh, nguyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: kinh,nguyên

kinh, nguyên [kinh, nguyên]

U+4EAC, tổng 8 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing1;
Việt bính: ging1
1. [北京] bắc kinh 2. [京都] kinh đô 3. [京師] kinh sư 4. [上京] thượng kinh;

kinh, nguyên

Nghĩa Trung Việt của từ 京

(Danh) Gò cao do người làm ra.
◇Tam quốc chí
: Ư tiệm lí trúc kinh, giai cao ngũ lục trượng , (Công Tôn Toản truyện ) Đắp gò cao trong hào, đều cao năm, sáu trượng.

(Danh)
Kho thóc lớn hình vuông.
◇Quản Tử : Hữu tân thành khuân kinh giả nhị gia (Khinh trọng đinh ) Mới làm xong hai kho thóc lớn tròn và vuông.

(Danh)
Quốc đô, thủ đô.
◎Như: kinh sư kinh thành, đế kinh kinh đô.
◇Bạch Cư Dị : Tự ngôn bổn thị kinh thành nữ, Gia tại Hà Mô lăng hạ trú , (Tì bà hành ) Nói rằng vốn là con gái ở kinh thành, Nhà ở dưới cồn Hà Mô.

(Danh)
Số mục.
§ Ngày xưa, mười ức là một triệu , mười triệu là một kinh .

(Danh)
Họ Kinh.

(Tính)
To, cao lớn.
◇Chiến quốc sách : Dị nhật giả, Cánh Luy dữ Ngụy vương xử kinh đài chi hạ, ngưỡng kiến phi điểu , , (Sở sách tứ ) Một hôm, Cánh Luy cùng với vua Ngụy ở dưới một cái đài cao, ngửa mặt nhìn chim bay.Một âm là nguyên.

(Danh)
Mồ mả.
§ Đồng nghĩa với nguyên .
◎Như: cửu nguyên bãi tha ma.
§ Cũng như nói cửu nguyên .

kinh, như "kinh đô" (vhn)
kiêng, như "kiêng nể" (btcn)

Nghĩa của 京 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīng]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 8
Hán Việt: KINH
1. thủ đô; kinh đô; kinh。首都。
京城。
kinh thành.
京师。
kinh sư (thủ đô).
2. kinh; thủ đô Bắc Kinh (nói tắt)。(Jīng)指中国首都北京。
京剧。
kinh kịch.
3. họ Kinh。(Jīng)姓。
4. tên gọi của số 10 triệu thời xa xưa。古代数目名,指一千万。
Từ ghép:
京白 ; 京城 ; 京都 ; 京二胡 ; 京胡 ; 京畿 ; 京剧 ; 京派 ; 京腔 ; 京师 ; 京戏 ; 京韵大鼓 ; 京族

Chữ gần giống với 京:

, , , 𠅍, 𠅎, 𠅐, 𠅒,

Chữ gần giống 京

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 京 Tự hình chữ 京 Tự hình chữ 京 Tự hình chữ 京

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyên

nguyên:tết nguyên đán
nguyên:căn nguyên
nguyên:nguyên do
nguyên:nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)
nguyên:vanh nguyên (loại kì đà nhỏ)
nguyên黿:nguyên ngư (rùa mu mềm)
nguyên:nguyên ngư (rùa mu mềm)
kinh, nguyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kinh, nguyên Tìm thêm nội dung cho: kinh, nguyên