Từ: một ngày đằng đẵng coi bằng ba năm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ một ngày đằng đẵng coi bằng ba năm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: một • ngày • đằng • đẵng • coi • bằng • ba • năm

Dịch một ngày đằng đẵng coi bằng ba năm sang tiếng Trung hiện đại:

一日三秋 《《诗经·王风·采葛》:"一日不见, 如三秋兮。"一天不见, 就好像过了三年。形容思念人的心情非常迫切。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một殁:một cái, một chiếc, mai một
một殳: 
một没:một cái, một chiếc, mai một
một沒:một cái, một chiếc, mai một
một蔑: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngày

ngày㝵:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈜:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈗:ngày nay, ngày tháng
ngày𬏝:ngày nay, ngày tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đằng

đằng唐:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
đằng噔:đằng hắng
đằng󰎑:lên đằng đằng (nhọt trong tai)
đằng籐:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
đằng𥸎:đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây)
đằng滕:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
đằng藤:cát đằng
đằng螣:đằng xà
đằng誊:đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)
đằng謄:đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)
đằng腾: 
đằng騰:vạn mã bôn đằng
đằng虅:đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây)
đằng鰧:đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi)
đằng䲢:đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẵng

đẵng󰻿: 
đẵng蕩:đằng đẵng
đẵng鄧:đằng đẵng

Nghĩa chữ nôm của chữ: coi

coi占:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
coi󰎩:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
coi䁛:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
coi𥋳:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
coi𫀅:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
coi󰏤:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
coi𫀢:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng冯:bằng (ngựa chạy mau)
bằng馮:bằng (nương tựa)
bằng凭:bằng chứng
bằng凴:bằng chứng
bằng平:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng憑:bằng chứng
bằng朋:bằng hữu
bằng棚:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng甭:bằng nhau
bằng評:bằng lòng
bằng錋:bằng nhau
bằng鵬:chim bằng
bằng鹏:chim bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba吧:ba hoa
ba巴:ba má; ba mươi
ba波:phong ba
ba爬:ba (gãi, cào)
ba爸:ba má
ba疤:ba ngận (vết sẹo)
ba笆:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba芭:ba tiêu (cây chuối)
ba菠:ba thái (rau mùng tơi)
ba葩:kì ba (tác phẩm hay)
ba蚆:con ba ba
ba豝:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba鈀:ba (cái bừa)
ba钯:ba (cái bừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: năm

năm𠄼:năm mươi
năm𫡵:năm mươi
năm𫧣:năm tháng
năm年:năm tháng
năm𫷜:năm mới
năm𢆥:năm mới
một ngày đằng đẵng coi bằng ba năm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: một ngày đằng đẵng coi bằng ba năm Tìm thêm nội dung cho: một ngày đằng đẵng coi bằng ba năm