Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: fu1, bao1, fu2;
Việt bính: fu1;
枹 phu, phù, bao
Nghĩa Trung Việt của từ 枹
(Danh) Dùi trống.◎Như: Đời xưa dùng trống để làm hiệu tiến binh, cho nên thời thái bình vô sự gọi là phu cổ bất minh 枹鼓不鳴 (dùi và trống không kêu).
§ Cũng đọc là phù.Một âm là bao.
(Danh) Cây bao, một thứ cây to dùng làm củi đốt.
phù, như "phù (cái dùi trống)" (gdhn)
Nghĩa của 枹 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāo]Bộ: 木 - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: BAO
cây bao。枹树。有的地区叫小橡树,一种落叶乔木,叶子互生,略呈倒卵形,边缘有粗锯齿,花单性,雌雄同株。种子可用来提取淀粉,树皮可以制栲胶。
[fú]
dùi trống; dùi đánh trống。鼓槌。
Số nét: 9
Hán Việt: BAO
cây bao。枹树。有的地区叫小橡树,一种落叶乔木,叶子互生,略呈倒卵形,边缘有粗锯齿,花单性,雌雄同株。种子可用来提取淀粉,树皮可以制栲胶。
[fú]
dùi trống; dùi đánh trống。鼓槌。
Chữ gần giống với 枹:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bao
| bao | 勹: | |
| bao | 包: | bao bọc |
| bao | : | bao gạo |
| bao | 褒: | bao dương (khen) |
| bao | 襃: | bao dương (khen) |
| bao | 龅: | bao (răng hô) |

Tìm hình ảnh cho: phu, phù, bao Tìm thêm nội dung cho: phu, phù, bao
