Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tạt:

拶 tạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạt

tạt [tạt]

U+62F6, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zan3, za1;
Việt bính: zaat3;

tạt

Nghĩa Trung Việt của từ 拶

(Động) Bức bách, đè ép.

(Danh)
Một hình phạt thời xưa, dùng gỗ kẹp ngón tay.
◎Như: tạt chỉ
hình phạt kẹp ngón tay tội nhân để tra khảo.

tán, như "tán (bóp mạnh), tán ra" (gdhn)
tát, như "tát nước" (gdhn)
tạt, như "tạt vào (bạt vào)" (gdhn)

Nghĩa của 拶 trong tiếng Trung hiện đại:

[zā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TÁN
bức bách; ép buộc。逼迫。
逼拶
bức bách
Từ phồn thể: (桚)
[zǎn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TẠP
kẹp chặt。压紧。
Từ ghép:
拶指 ; 拶子

Chữ gần giống với 拶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 拶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拶 Tự hình chữ 拶 Tự hình chữ 拶 Tự hình chữ 拶

Dịch tạt sang tiếng Trung hiện đại:

趁便; 顺路儿; 捎带脚儿 《乘做某事的方便(做另一事)。》
《转变方向。》
打入; 捎入 《归并。》
掴; 打 《用巴掌打。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạt

tạt:tạt vào
tạt:tạt vào (bạt vào)
tạt󰈗:tạt vào
tạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạt Tìm thêm nội dung cho: tạt