Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zan3, za1;
Việt bính: zaat3;
拶 tạt
Nghĩa Trung Việt của từ 拶
(Động) Bức bách, đè ép.(Danh) Một hình phạt thời xưa, dùng gỗ kẹp ngón tay.
◎Như: tạt chỉ 拶指 hình phạt kẹp ngón tay tội nhân để tra khảo.
tán, như "tán (bóp mạnh), tán ra" (gdhn)
tát, như "tát nước" (gdhn)
tạt, như "tạt vào (bạt vào)" (gdhn)
Nghĩa của 拶 trong tiếng Trung hiện đại:
[zā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TÁN
bức bách; ép buộc。逼迫。
逼拶
bức bách
Từ phồn thể: (桚)
[zǎn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TẠP
kẹp chặt。压紧。
Từ ghép:
拶指 ; 拶子
Số nét: 10
Hán Việt: TÁN
bức bách; ép buộc。逼迫。
逼拶
bức bách
Từ phồn thể: (桚)
[zǎn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TẠP
kẹp chặt。压紧。
Từ ghép:
拶指 ; 拶子
Chữ gần giống với 拶:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Dịch tạt sang tiếng Trung hiện đại:
趁便; 顺路儿; 捎带脚儿 《乘做某事的方便(做另一事)。》拐 《转变方向。》
打入; 捎入 《归并。》
掴; 打 《用巴掌打。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạt
| tạt | 悉: | tạt vào |
| tạt | 拶: | tạt vào (bạt vào) |
| tạt | : | tạt vào |

Tìm hình ảnh cho: tạt Tìm thêm nội dung cho: tạt
