Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: si4, ti4;
Việt bính: sei3 si3;
肆 tứ, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 肆
(Danh) Hàng quán, nơi bày hàng hóa buôn bán.◎Như: trà tứ 茶肆 quán nước, tửu tứ 酒肆 hàng rượu.
(Danh) Bốn, tục mượn dùng thay chữ tứ 四 gọi là chữ tứ kép, dùng để viết giấy má về tiền tài cho khỏi sửa đổi được.
(Danh) Họ Tứ.
(Động) Buông thả, phóng túng.
◎Như: tứ vô kị đạn 肆無忌憚 phóng túng không kiêng sợ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Vi thâm bác vô nhai sĩ, nhất tự tứ ư san thủy nhàn 為深博無涯涘, 一自肆於山水閒 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Sâu rộng không bờ bến, mà tự phóng đãng trong khoảng núi sông.
(Động) Phơi bày, bày ra, bêu.
◎Như: tứ diên thiết tịch 肆筵設席 bày thiết yến tiệc.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô lực do năng tứ chư thị triều 吾力猶能肆諸市朝 (Hiến vấn 憲問) Sức ta có thể làm (cho phải tội) chết mà bêu thây ở chợ hoặc triều đình.
(Động) Duỗi ra, mở rộng ra.
◇Kê Khang 嵇康: Ngâm vịnh dĩ tứ chí 吟詠以肆志 (Cầm phú 琴賦, Tự 序) Ngâm vịnh để mở rộng tâm chí.
(Tính) Mặc ý, tùy ý.
◎Như: túng tứ 縱肆 buông thả, không gò bó, phóng tứ 放肆 phóng túng.(Liên) Bèn.(Liên) Nên, cho nên.
(Phó) Hết, cùng cực.
◎Như: tứ lực 肆力 hết sức, tứ mục nhi vọng 肆目而望 chăm chú nhìn.
(Phó) Rất.
(Phó) Tha hồ, tùy tiện.
◎Như: tứ ngược 肆虐 ngang ngược tùy tiện, tứ ẩm 肆飲 uống tha hồ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hải giác thiên nhai tứ ý ngao 海角天涯肆意遨 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Góc biển chân trời mặc ý rong chơi.
tứ, như "tứ sắc" (gdhn)
Nghĩa của 肆 trong tiếng Trung hiện đại:
[sì]Bộ: 聿 - Duật
Số nét: 13
Hán Việt: TỨ
1. bất chấp mọi thứ; tuỳ tiện; làm càn。不顾一切,任意妄为。
放肆
buông thả
大肆攻击
công kích bừa bãi
2. số 4 viết bằng chữ; số 4 viết hoa。"四"的大写。参看〖数字〗。
3. cửa hàng; cửa tiệm。铺子。
茶楼酒肆
hàng rượu quán trà
Từ ghép:
肆力 ; 肆虐 ; 肆扰 ; 肆无忌惮 ; 肆行 ; 肆意
Số nét: 13
Hán Việt: TỨ
1. bất chấp mọi thứ; tuỳ tiện; làm càn。不顾一切,任意妄为。
放肆
buông thả
大肆攻击
công kích bừa bãi
2. số 4 viết bằng chữ; số 4 viết hoa。"四"的大写。参看〖数字〗。
3. cửa hàng; cửa tiệm。铺子。
茶楼酒肆
hàng rượu quán trà
Từ ghép:
肆力 ; 肆虐 ; 肆扰 ; 肆无忌惮 ; 肆行 ; 肆意
Dị thể chữ 肆
四,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thích
| thích | 倜: | thích thản (thanh thản) |
| thích | 俶: | thích thản (thanh thản) |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thích | 奭: | thích (rộng,lớn) |
| thích | 弑: | xem thí |
| thích | 惕: | thích thú |
| thích | 慼: | ưa thích |
| thích | 戚: | thân thích |
| thích | 磧: | thích (bãi sa mạc) |
| thích | 踢: | thích (đá bằng chân) |
| thích | 适: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thích | 𨓈: | thích hợp, thích ứng |
| thích | 適: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thích | 释: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
| thích | 釋: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
| thích | 𨮹: | xem thiếc |

Tìm hình ảnh cho: tứ, thích Tìm thêm nội dung cho: tứ, thích
