Từ: thê giang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thê giang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thêgiang

Dịch thê giang sang tiếng Trung hiện đại:

《萋江, 水名, 在四川。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thê

thê:thê (lạnh lẽo)
thê:thê thiếp
thê:thê thiếp
thê:thê thảm
thê:lê thê
thê:lê thê
thê:thê (đậu, bỏ xứ)
thê:thê lương, dài lê thê
thê𱸀:thê (xum xuê)
thê:thê (xum xuê)
thê:chất antimony, stibium
thê:chất antimony, stibium

Nghĩa chữ nôm của chữ: giang

giang:giang tay; giang thương (vác súng)
giang:giang (bưng bằng hai tay)
giang:giang (bưng bằng hai tay)
giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
giang:giang hồ; giang sơn
giang𤭛:kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)
giang󰍬:kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)
giang𥬮:cây giang
giang𦈣: 
giang:thoát giang (lòi rom)
giang:giang (đậu cowpea)
giang:giang tay

Gới ý 17 câu đối có chữ thê:

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

thê giang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thê giang Tìm thêm nội dung cho: thê giang