Từ: thị sảnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thị sảnh:
Nghĩa thị sảnh trong tiếng Việt:
["- dt., cũ Trụ sở cơ quan hành chính của thị xã hoặc thành phố."]Dịch thị sảnh sang tiếng Trung hiện đại:
市政厅 《排屋、连栋房屋由共同的侧墙连接起来的一排房屋中的一个。。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thị
| thị | 侍: | thị (hầu hạ, chăm sóc) |
| thị | 嗜: | thị (mê, thích) |
| thị | 市: | thành thị |
| thị | 恃: | |
| thị | 施: | thị uy |
| thị | 是: | lời thị phi |
| thị | 柿: | quả thị |
| thị | 柹: | cây thị |
| thị | 氏: | vô danh thị |
| thị | 眎: | tuần thị (kiểm sát) |
| thị | 示: | yết thị |
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
| thị | 視: | thị sát; giám thị |
| thị | 豉: | thị (lên men đậu đen) |
| thị | 鈰: | chất cerium |
| thị | 铈: | chất cerium |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sảnh
| sảnh | 倩: | sảnh (bảnh trai, đẹp gái) |
| sảnh | 凊: | sảnh (mát mẻ) |
| sảnh | 厅: | sảnh đường |
| sảnh | 庁: | sảnh đường |
| sảnh | : | sảnh đường |
| sảnh | 廳: | sảnh đường |
| sảnh | 𤯝: | sảnh tái (mối hoạ tới lầm chỗ) |
Gới ý 17 câu đối có chữ thị:
Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân
Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên
Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

Tìm hình ảnh cho: thị sảnh Tìm thêm nội dung cho: thị sảnh
