Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: cu4, ti3;
Việt bính: cou3;
醋 thố, tạc
Nghĩa Trung Việt của từ 醋
(Danh) Giấm.◎Như: mễ thố 米醋 giấm gạo.
(Danh) Lòng ghen ghét.
◎Như: thố ý 醋意 lòng ganh ghét.
§ Sách Tục Văn Hiến Thông Khảo nói con sư tử mỗi ngày ăn hết một bình giấm, nói ví như đàn bà ghen, vì thế đời sau mới gọi đàn bà ghen là sư tử.
(Động) Sợ.
◇Tây du kí 西遊記: Tha kiến nã ngã bất trụ, tẫn hữu kỉ phân thố ngã 他見拿我不住, 儘有幾分醋我 (Đệ nhị thập lục hồi) Ông ta thấy chèn ta không được, cũng có phần nể sợ ta.
(Động) Ghen ghét, đố kị.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhân thử Giả Thụy, Kim Vinh đẳng nhất can nhân, dã chánh thố đố tha lưỡng cá 因此賈瑞, 金榮等一干人, 也正醋妒他兩個 (Đệ cửu hồi) Vì thế cả Giả Thụy lẫn Kim Vinh đều ghét sẵn hai đứa này.Một âm là tạc.
(Động)
§ Thông tạc 酢.
thố, như "thố (giấm; ghen)" (gdhn)
Nghĩa của 醋 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 15
Hán Việt: THỐ
1. giấm; tính a-xít; độ a-xít; vị chua。调味用的酸的液体,多用米或高粱等发酵制成。
2. ghen tuông; ghen tị; ghen ghét; đố kỵ; giấm chua。比喻嫉妒(多指在男女关系上)。
醋 意。
ý ghen tuông.
吃醋
。 đánh ghen.
Từ ghép:
醋大 ; 醋劲儿 ; 醋栗 ; 醋酸 ; 醋酸纤维 ; 醋心
Số nét: 15
Hán Việt: THỐ
1. giấm; tính a-xít; độ a-xít; vị chua。调味用的酸的液体,多用米或高粱等发酵制成。
2. ghen tuông; ghen tị; ghen ghét; đố kỵ; giấm chua。比喻嫉妒(多指在男女关系上)。
醋 意。
ý ghen tuông.
吃醋
。 đánh ghen.
Từ ghép:
醋大 ; 醋劲儿 ; 醋栗 ; 醋酸 ; 醋酸纤维 ; 醋心
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạc
| tạc | 凿: | tạc tượng gỗ |
| tạc | 怍: | ghi tạc |
| tạc | 昨: | tạc thiên (hôm qua) |
| tạc | 柞: | tạc lịch (cây sồi) |
| tạc | 炸: | tạc đậu (chiên đậu) |
| tạc | 煠: | tạc đậu (chiên đậu) |
| tạc | 胙: | tạc (xin lộc để ăn) |
| tạc | 酢: | thù tạc (báo đáp) |
| tạc | 𲇔: | tạc tượng |
| tạc | 鏨: | tạc dạ |
| tạc | 𮢶: | tạc tượng |
| tạc | 鑿: | ghi tạc |

Tìm hình ảnh cho: thố, tạc Tìm thêm nội dung cho: thố, tạc
