Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ti, tai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ti, tai:

偲 ti, tai

Đây là các chữ cấu thành từ này: ti,tai

ti, tai [ti, tai]

U+5072, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, cai1;
Việt bính: si1;

ti, tai

Nghĩa Trung Việt của từ 偲

(Động) Ti ti khuyến khích răn bảo lẫn nhau.
◇Luận Ngữ : Bằng hữu thiết thiết ti ti, huynh đệ di di , (Tử Lộ ) Bạn bè thì thì thiết tha khuyên nhủ nhau, anh em thì hòa vui với nhau.Một âm là tai.

(Tính)
Có tài năng.

Nghĩa của 偲 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: TƯ
đa tài; nhiều tài。多才。
Ghi chú: 另见sī。
[sī]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TƯ
cọ xát vào nhau; đôn đốc nhắc nhở nhau。偲偲。
Ghi chú: 另见cāi。
Từ ghép:
偲偲

Chữ gần giống với 偲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Chữ gần giống 偲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偲 Tự hình chữ 偲 Tự hình chữ 偲 Tự hình chữ 偲

Nghĩa chữ nôm của chữ: tai

tai:nguy tai! (nguy thay!)
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tam tai
tai:tai (chất kích thích nội lực)
tai𦖻:tai nghe
tai:tai nghe
tai:tai mắt
tai:chim tai (tên loại chim)
tai:chim tai (tên loại chim)
ti, tai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ti, tai Tìm thêm nội dung cho: ti, tai