Từ: tường hạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tường hạ:
Nghĩa tường hạ trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Phù Yên, t. Sơn La"]Nghĩa chữ nôm của chữ: tường
| tường | 丬: | tường (bộ gốc) |
| tường | 墙: | tường đất |
| tường | 墻: | tường đất |
| tường | 嬙: | cát tường (thấp hơn phi tần) |
| tường | 庠: | nhà tường (trường làng) |
| tường | 戕: | tường (giết, giết hại) |
| tường | 樯: | tường (cột buồm) |
| tường | 檣: | tường (cột buồm) |
| tường | 爿: | tường (bộ gốc) |
| tường | 牆: | vách tường |
| tường | 𤗼: | tường đất |
| tường | 祥: | tường (may mắn) |
| tường | 翔: | vách tường |
| tường | 艢: | |
| tường | 薔: | hoa tường vi |
| tường | 詳: | tỏ tường |
| tường | 详: | tỏ tường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạ
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hạ | 厦: | Hạ môn (đô thị ở đảo) |
| hạ | 嗄: | thô hạ (âm thanh khàn đục) |
| hạ | 夏: | hạ chí |
| hạ | 复: | hạ chí |
| hạ | 廈: | Hạ môn (đô thị ở đảo) |
| hạ | 暇: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hạ | 賀: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |
| hạ | 贺: | hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng) |
Gới ý 13 câu đối có chữ tường:
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường
Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc
Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường
Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

Tìm hình ảnh cho: tường hạ Tìm thêm nội dung cho: tường hạ
