Từ: vị vong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vị vong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vị • vong

Dịch vị vong sang tiếng Trung hiện đại:

未亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vị

vị位:vị trí, vị thế
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
vị匯:tự vị
vị味:vị ngọt
vị喟:mùi vị, vị thán (thở dài)
vị彙:tự vị
vị未:vị thành niên
vị汇:tự vị
vị洧:Vị Xuyên (một dòng sông)
vị渭:sông Vị, Vị Hà
vị滙:tự vị
vị為:vị (vì, nâng đỡ)
vị爲:vị (vì, nâng đỡ)
vị猬:vị (con nhím)
vị胃:vị (bao tử, dạ dày)
vị蝟:vị (con nhím)
vị謂:vị chi, vô vị
vị谓:vị chi, vô vị
vị鮪:vị (cá sturgeon, cá tuna)
vị鲔:vị (cá sturgeon, cá tuna)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vong

vong亡:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
vong忘:vong ân
vong芒:mạch vong (râu hạt lúa mì)

Gới ý 15 câu đối có chữ vị:

面命只今無一語,心喪未可短三年

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

渭水一竿閑試釣,武凌千樹笑行丹

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

椿樹早凋悲未已,萱花纔殞痛何如

Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

臨深履薄言猶在,諭志承歡養未能

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

懿德難忘流淚血,慈恩未報饒愁腸

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

vị vong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vị vong Tìm thêm nội dung cho: vị vong