Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 滤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滤, chiết tự chữ LỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滤:
滤
Biến thể phồn thể: 濾;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;
滤 lự
lự, như "lự (lọc sạch): lự khí" (gdhn)
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;
滤 lự
Nghĩa Trung Việt của từ 滤
Giản thể của chữ 濾.lự, như "lự (lọc sạch): lự khí" (gdhn)
Nghĩa của 滤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (濾)
[lǜ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LỰ
lọc。使液体通过纱布、木炭或沙子等,除去杂质, 变为纯净(间或用于气体)。
过滤。
lọc qua.
滤器。
thiết bị lọc.
滤纸。
giấy lọc.
Từ ghép:
滤波 ; 滤尘 ; 滤器 ; 滤色镜 ; 滤液 ; 滤渣 ; 滤纸
[lǜ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LỰ
lọc。使液体通过纱布、木炭或沙子等,除去杂质, 变为纯净(间或用于气体)。
过滤。
lọc qua.
滤器。
thiết bị lọc.
滤纸。
giấy lọc.
Từ ghép:
滤波 ; 滤尘 ; 滤器 ; 滤色镜 ; 滤液 ; 滤渣 ; 滤纸
Chữ gần giống với 滤:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 滤
濾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滤
| lự | 滤: | lự (lọc sạch): lự khí |

Tìm hình ảnh cho: 滤 Tìm thêm nội dung cho: 滤
