Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 漘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漘, chiết tự chữ THẦN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 漘:
漘
Pinyin: chun2, qun2;
Việt bính: seon4;
漘 thần
Nghĩa Trung Việt của từ 漘
(Danh) Bờ nước.◇Thi Kinh 詩經: Miên miên cát lũy, Tại Hà chi thần 綿綿葛藟, 在河之漘 (Vương phong 王風, Cát lũy 葛藟) Dây sắn mọc dài không dứt, Ở trên bờ sông Hoàng Hà.
Nghĩa của 漘 trong tiếng Trung hiện đại:
[chún]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: THẦN
mép nước; mé nước; ven bờ; bờ biển; bờ sông; bờ hồ。水边。
Số nét: 15
Hán Việt: THẦN
mép nước; mé nước; ven bờ; bờ biển; bờ sông; bờ hồ。水边。
Chữ gần giống với 漘:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 漘 Tìm thêm nội dung cho: 漘
