Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 佼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佼, chiết tự chữ GIẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佼:

佼 giảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佼

Chiết tự chữ giảo bao gồm chữ 人 交 hoặc 亻 交 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佼 cấu thành từ 2 chữ: 人, 交
  • nhân, nhơn
  • giao
  • 2. 佼 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 交
  • nhân
  • giao
  • giảo [giảo]

    U+4F7C, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao3, jiao1;
    Việt bính: gaau2;

    giảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 佼

    (Tính) Đẹp, duyên dáng.
    ◎Như: giảo nhân
    người đẹp.
    § Cũng như mĩ nhân hay giai nhân .
    § Thông giảo .

    (Tính)
    Xảo trá.

    (Danh)
    Phiếm chỉ sự vật tốt đẹp.

    (Động)
    Khoe khoang.

    (Danh)
    Họ Giảo.Một âm là giao.
    § Thông giao .
    giảo, như "giảo giảo (hơn người)" (gdhn)

    Nghĩa của 佼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǎo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: GIẢO

    đẹp; tốt。美好。
    Từ ghép:
    佼佼

    Chữ gần giống với 佼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 佼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佼 Tự hình chữ 佼 Tự hình chữ 佼 Tự hình chữ 佼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佼

    giảo:giảo giảo (hơn người)
    佼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佼 Tìm thêm nội dung cho: 佼