Từ: 北極 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北極:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc cực
Xứ ở phương bắc rất xa.
◇Trang Tử 子:
Chuyên Húc đắc chi, dĩ xử huyền cung; Ngu Cường đắc chi, lập hồ bắc cực
, ; , (Đại tông sư 師) Chuyên Húc được nó mà ở huyền cung; Ngu Cường được nó mà ngự ở bắc cực.Đầu trên cùng phía bắc.
◇Hoài Nam Tử 子:
(Vũ) sử Thụ Hợi bộ tự bắc cực chí ư nam cực, nhị ức tam vạn tam thiên ngũ bách lí thất thập ngũ bộ
(禹)使, (Địa hình 形) (Vua Vũ) sai Thụ Hợi đi từ cực bắc đến cực nam, (đo được) hai ức ba vạn ba ngàn năm trăm bảy mươi lăm bước.Chỉ sao bắc cực.
◇Tống sử 史:
Thần quan cổ chi hậu thiên giả, tự Vân Nam Đô Hộ Phủ chí Tuấn Nghi Đại Nhạc Đài tài lục thiên lí, nhi bắc cực chi sai phàm thập ngũ độ, sảo bắc bất dĩ, dong cự tri cực tinh chi bất trực nhân thượng dã
, , 度, 已, 也 (Thiên văn chí nhất 一).Chỉ chòm sao bắc cực.
◇Tống sử 史:
Bắc cực ngũ tinh tại Tử vi cung trung, bắc thần tối tôn giả dã
中, 也 (Thiên văn chí nhị ).Chỉ đế vương.
§ Nguồn gốc:
◇Tấn thư 書:
Bắc cực, bắc thần tối tôn giả dã (...) thiên vận vô cùng, tam quang điệt diệu, nhi cực tinh bất di, cố viết "Cư kì sở nhi chúng tinh củng chi"
, 也(...)窮, 耀, 移, 曰"" (Thiên văn chí thượng ).Chỉ triều đình, triều đường.
◇Đỗ Mục 牧:
Bắc cực lâu đài trường nhập mộng, Tây Giang ba lãng viễn thôn không
夢, 西空 (Thù Trương Hỗ xử sĩ 士).Thiên cực phía bắc, tức là điểm gặp nhau của trục trái đất kéo dài về đầu phía bắc và vòm trời (
thiên cầu
球).Chỉ đỉnh đầu phía bắc của trục trái đất, vĩ độ bắc 90°. Cũng chỉ đầu phía bắc của từ châm (biểu thị bằng chữ N).

Nghĩa của 北极 trong tiếng Trung hiện đại:

[běijí] 1. Bắc cực。地球的北端,北半球的顶点。
2. cực Bắc (cực Bắc của nam châm, biểu thị bằng chữ N)。北磁极,用N来表示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 極

cặc:dương vật (tiếng tục)
cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
北極 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北極 Tìm thêm nội dung cho: 北極