Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抇, chiết tự chữ LẶT, NHẶT, VỚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抇:
抇
Pinyin: hu2, gu3, jue2;
Việt bính: wat6;
抇
Nghĩa Trung Việt của từ 抇
nhặt, như "nhặt lấy" (vhn)
lặt, như "lặt vặt, lượm lặt" (gdhn)
vớt, như "vớt vát" (gdhn)
Chữ gần giống với 抇:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抇
| lặt | 抇: | lặt vặt, lượm lặt |
| nhặt | 抇: | nhặt lấy |
| vớt | 抇: | vớt vát |

Tìm hình ảnh cho: 抇 Tìm thêm nội dung cho: 抇
