Cao su chống va đập cửa

Chữ 拶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拶, chiết tự chữ TÁN, TÁT, TẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拶:

拶 tạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拶

Chiết tự chữ tán, tát, tạt bao gồm chữ 手 巛 夕 hoặc 扌 巛 夕 hoặc 才 巛 夕 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拶 cấu thành từ 3 chữ: 手, 巛, 夕
  • thủ
  • khôn, sào, xuyên
  • tịch
  • 2. 拶 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 巛, 夕
  • thủ
  • khôn, sào, xuyên
  • tịch
  • 3. 拶 cấu thành từ 3 chữ: 才, 巛, 夕
  • tài
  • khôn, sào, xuyên
  • tịch
  • tạt [tạt]

    U+62F6, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zan3, za1;
    Việt bính: zaat3;

    tạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 拶

    (Động) Bức bách, đè ép.

    (Danh)
    Một hình phạt thời xưa, dùng gỗ kẹp ngón tay.
    ◎Như: tạt chỉ
    hình phạt kẹp ngón tay tội nhân để tra khảo.

    tán, như "tán (bóp mạnh), tán ra" (gdhn)
    tát, như "tát nước" (gdhn)
    tạt, như "tạt vào (bạt vào)" (gdhn)

    Nghĩa của 拶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÁN
    bức bách; ép buộc。逼迫。
    逼拶
    bức bách
    Từ phồn thể: (桚)
    [zǎn]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: TẠP
    kẹp chặt。压紧。
    Từ ghép:
    拶指 ; 拶子

    Chữ gần giống với 拶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 拶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拶 Tự hình chữ 拶 Tự hình chữ 拶 Tự hình chữ 拶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拶

    tán:tán (bóp mạnh), tán ra
    tát:tát nước
    tạt:tạt vào (bạt vào)
    拶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拶 Tìm thêm nội dung cho: 拶